Stoke City
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
West Bromwich Albion

Stoke City vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 1-2 West Bromwich Albion tại Championship, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 2, hòa 4, West Bromwich Albion thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 3
Sân vận động
bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
LWWDW Stoke City
LDWWD West Bromwich Albion
  1. 18' 0-1 K. Ahearne-Grant · T. Fellows
  2. 29' L. Koumas · M. Manhoef 1-1
  3. 31' 1-2 J. Maja · T. Fellows
  4. 41' Josh Laurent
  5. 45'+2 Jayson Molumby
  6. HT1-2
  7. 60' A. Moran J. Tchamadeu
  8. 67' Alex Palmer
  9. 69' J. Wallace T. Fellows
  10. 69' G. Diangana K. Ahearne-Grant
  11. 70' R. Mmaee Bae Jun-Ho
  12. 70' W. Burger J. Thompson
  13. 81' N. Ennis M. Manhoef
  14. 82' L. Baker L. Gooch
  15. 82' L. Dobbin G. Diangana
  16. 85' G. Frabotta J. Swift
  17. 86' O. Diakité J. Molumby
  18. 90' Lewis Koumas
  19. 90'+3 Darnell Furlong
  20. FT1-2

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Schumacher
  1. 1V. Johansson 6.7
  2. 22J. Tchamadeu ▼ 60' 6.3
  3. 16B. Wilmot 6.9
  4. 23B. Gibson 7.3
  5. 17E. Bocat 6.9
  6. 28J. Laurent 6.9
  7. 15J. Thompson ▼ 70' 6.6
  8. 42M. Manhoef ▼ 81' 7.2
  9. 10Bae Jun-Ho ▼ 70' 6.7
  10. 2L. Gooch ▼ 82' 7.2
  11. 11L. Koumas 7.5

Dự bị 9

  1. 24A. Moran ▲ 60' 6.7
  2. 19R. Mmaee ▲ 70' 6.7
  3. 6W. Burger ▲ 70' 6.6
  4. 14N. Ennis ▲ 81' 6.2
  5. 8L. Baker ▲ 82' 6.6
  6. 34F. Fielding
  7. 26A. Phillips
  8. 41J. Dixon
  9. 37E. Tezgel
West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1A. Palmer 6.3
  2. 2D. Furlong 6.3
  3. 6S. Ajayi 7.2
  4. 5K. Bartley 6.6
  5. 14T. Heggem 6.7
  6. 8J. Molumby ▼ 86' 6.3
  7. 27A. Mowatt 6.7
  8. 31T. Fellows ⇢2 ▼ 69' 7.3
  9. 10J. Swift ▼ 85' 6.9
  10. 18K. Ahearne-Grant ▼ 69' 7.7
  11. 9J. Maja 7.3

Dự bị 9

  1. 7J. Wallace ▲ 69' 6.2
  2. 11G. Diangana ▲ 69' 6.7
  3. 19L. Dobbin ▲ 82' 6.5
  4. 24G. Frabotta ▲ 85' 6.6
  5. 17O. Diakité ▲ 86' 6.9
  6. 15C. Taylor
  7. 44D. Cole
  8. 21P. McNair
  9. 23J. Wildsmith

Thống kê

022
530
49%Kiểm soát bóng51%
7Dứt điểm8
2Trúng đích5
5Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn0
2Phạt góc5
2Việt vị3
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
-0.35Bàn thắng ngăn chặn-0.35
454Chuyền bóng487
383Chuyền chính xác395
84%Chính xác chuyền81%
1.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu54
71Ghi được64
73Thủng lưới65
1.22Bàn thắng mỗi trận1.19
19Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn23
39Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu