West Bromwich Albion
3 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Preston North End F.C.

West Bromwich Albion vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 3-1 Preston North End F.C. tại Championship, 1 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 6, hòa 2, Preston North End F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
WLLDW West Bromwich Albion
LLLWL Preston North End F.C.
  1. 18' J. Maja 1-0
  2. 35' C. Styles · M. Johnston 2-0
  3. 40' J. Maja · D. Furlong 3-0
  4. 42' Stefán Teitur Þórðarson
  5. HT3-0
  6. 46' J. Wallace T. Fellows
  7. 46' D. Holmes J. Bowler
  8. 46' B. Whiteman S. Þórðarson
  9. 56' Alistair McCann
  10. 61' G. Diangana M. Johnston
  11. 63' M. Osmajić S. Greenwood
  12. 63' R. Ledson A. McCann
  13. 70' 3-1 R. Ledson · M. Osmajić
  14. 71' Jack Whatmough
  15. 74' U. Račić J. Maja
  16. 74' D. Cole K. Ahearne-Grant
  17. 81' G. Frabotta C. Styles
  18. 84' W. Keane M. Frøkjær-Jensen
  19. 89' Benjamin Whiteman
  20. 90'+6 Kyle Bartley
  21. FT3-1

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Brunt
  1. 1A. Palmer 7.3
  2. 2D. Furlong 7.2
  3. 5K. Bartley 6.9
  4. 14T. Heggem 7.2
  5. 4C. Styles ▼ 81' 7.7
  6. 8J. Molumby 6.9
  7. 17O. Diakité 7.2
  8. 31T. Fellows ▼ 46' 6.2
  9. 18K. Ahearne-Grant ▼ 74' 6.7
  10. 22M. Johnston ▼ 61' 7.2
  11. 9J. Maja ⚽2 ▼ 74' 8.7

Dự bị 9

  1. 7J. Wallace ▲ 46' 6.0
  2. 11G. Diangana ▲ 61' 6.2
  3. 20U. Račić ▲ 74' 6.9
  4. 44D. Cole ▲ 74' 6.3
  5. 24G. Frabotta ▲ 81' 6.3
  6. 10J. Swift
  7. 23J. Wildsmith
  8. 34H. Whitwell
  9. 37O. Bostock
Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: P. Heckingbottom
  1. 1F. Woodman 6.7
  2. 14J. Storey 6.2
  3. 5J. Whatmough 6.7
  4. 6L. Lindsay 6.2
  5. 40J. Bowler ▼ 46' 6.2
  6. 8A. McCann ▼ 63' 6.2
  7. 22S. Þórðarson ▼ 46' 6.2
  8. 29K. Kesler-Hayden 6.9
  9. 10M. Frøkjær-Jensen ▼ 84' 6.3
  10. 9E. Riis 6.3
  11. 20S. Greenwood ▼ 63' 7.0

Dự bị 9

  1. 25D. Holmes ▲ 46' 7.2
  2. 4B. Whiteman ▲ 46' 6.9
  3. 28M. Osmajić ▲ 63' 6.9
  4. 18R. Ledson ▲ 63' 7.2
  5. 7W. Keane ▲ 84' 6.3
  6. 34K. Nelson
  7. 23J. Okkels
  8. 26P. Bauer
  9. 13D. Cornell

Thống kê

013
540
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm10
7Trúng đích5
2Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
3Phạt góc5
1Việt vị1
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
4Cứu thua4
-0.53Bàn thắng ngăn chặn-0.53
407Chuyền bóng453
316Chuyền chính xác357
78%Chính xác chuyền79%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu60
64Ghi được69
65Thủng lưới74
1.19Bàn thắng mỗi trận1.15
14Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn31
25Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu