QPR
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Watford F.C.

QPR vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 3-1 Watford F.C. tại Championship, 1 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 5, hòa 2, Watford F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Sân vận động
MATRADE Loftus Road, London
Phong độ
DWWLD QPR
LDLLW Watford F.C.
  1. 5' M. Frey · K. Morgan 1-0
  2. 31' Michael Frey
  3. 37' J. Dunne · I. Chair 2-0
  4. 38' Daniel Bachmann
  5. HT2-0
  6. 47' Morgan Fox
  7. 55' 2-1 K. Baah · G. Chakvetadze
  8. 56' S. Field · P. Smyth 3-1
  9. 62' J. Clarke-Salter M. Fox
  10. 63' R. Kolli M. Frey
  11. 66' R. Vata T. Ince
  12. 66' E. Kayembe M. Sissoko
  13. 66' F. Ebosele Y. Larouci
  14. 70' Edo Kayembe
  15. 77' K. Saito I. Chair
  16. 77' N. Madsen K. Morgan
  17. 82' Giorgi Chakvetadze
  18. 83' Sam Field
  19. 86' Paul Smyth
  20. 89' Festy Ebosele
  21. 90'+1 J. Colback S. Field
  22. FT3-1

Đội hình

QPR Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 1P. Nardi 6.9
  2. 20H. Ashby 6.7
  3. 3J. Dunne 7.9
  4. 15M. Fox ▼ 62' 6.2
  5. 22K. Paal 6.9
  6. 21K. Morgan ▼ 77' 7.3
  7. 40J. Varane 6.6
  8. 8S. Field ▼ 90' 7.2
  9. 11P. Smyth 8.0
  10. 12M. Frey ▼ 63' 7.5
  11. 10I. Chair ▼ 77' 7.0

Dự bị 9

  1. 6J. Clarke-Salter ▲ 62' 6.9
  2. 26R. Kolli ▲ 63' 6.6
  3. 14K. Saito ▲ 77' 6.3
  4. 24N. Madsen ▲ 77' 6.6
  5. 4J. Colback ▲ 90'
  6. 19E. Dixon-Bonner
  7. 28A. Lloyd
  8. 27D. Bennie
  9. 13J. Walsh
Watford F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Cleverley
  1. 1D. Bachmann 6.7
  2. 5R. Porteous 6.9
  3. 3F. Sierralta 6.6
  4. 6M. Pollock 6.3
  5. 2J. Ngakia 7.2
  6. 17M. Sissoko ▼ 66' 6.5
  7. 7T. Ince ▼ 66' 6.7
  8. 37Y. Larouci ▼ 66' 6.5
  9. 34K. Baah 7.5
  10. 8G. Chakvetadze 7.9
  11. 19V. Bayo 6.2

Dự bị 9

  1. 11R. Vata ▲ 66' 6.3
  2. 39E. Kayembe ▲ 66' 6.6
  3. 36F. Ebosele ▲ 66' 6.7
  4. 22J. Morris
  5. 14P. Dwomoh
  6. 18D. Jebbison
  7. 23J. Bond
  8. 21A. Ogbonna
  9. 45R. Andrews

Thống kê

042
640
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm12
5Trúng đích3
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
2Phạt góc6
2Việt vị2
16Phạm lỗi18
4Thẻ vàng4
2Cứu thua2
-0.69Bàn thắng ngăn chặn-0.69
293Chuyền bóng354
225Chuyền chính xác280
77%Chính xác chuyền79%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu57
59Ghi được71
77Thủng lưới79
1.11Bàn thắng mỗi trận1.25
10Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn32
32Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu