Watford F.C.
4 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
QPR

Watford F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 4-0 QPR tại Championship, 5 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 3, hòa 2, QPR thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 1
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
LDLLW Watford F.C.
DWWLD QPR
  1. 1' T. Dele-Bashiru · I. Louza 1-0
  2. 20' I. Louza · J. Ngakia 2-0
  3. 38' Matheus Martins · K. Sema 3-0
  4. 43' V. Bayo · F. Sierralta 4-0
  5. 45'+1 James Morris
  6. HT4-0
  7. 46' R. Andrews J. Morris
  8. 46' S. Duke-McKenna P. Smyth
  9. 46' S. Armstrong C. Kelman
  10. 66' I. Koné I. Louza
  11. 66' G. Chakvetadze T. Dele-Bashiru
  12. 66' J. Livermore F. Sierralta
  13. 67' Sinclair Armstrong
  14. 76' Samuel Field
  15. 82' E. Kayembe Matheus Martins
  16. 90'+7 C. Willock I. Chair
  17. 90'+7 E. Dixon-Bonner A. Dozzell
  18. FT4-0

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Ismaël
  1. 1D. Bachmann 7.0
  2. 2J. Ngakia 8.7
  3. 5R. Porteous 7.9
  4. 4W. Hoedt 7.5
  5. 42J. Morris ▼ 46' 6.6
  6. 24T. Dele-Bashiru ▼ 66' 7.2
  7. 3F. Sierralta ▼ 66' 7.2
  8. 10I. Louza ▼ 66' 9.2
  9. 12K. Sema 7.9
  10. 19V. Bayo 7.5
  11. 37Matheus Martins ▼ 82' 7.9

Dự bị 9

  1. 45R. Andrews ▲ 46' 7.0
  2. 11I. Koné ▲ 66' 7.0
  3. 16G. Chakvetadze ▲ 66' 7.2
  4. 8J. Livermore ▲ 66' 6.6
  5. 39E. Kayembe ▲ 82' 6.7
  6. 15M. Pollock
  7. 26B. Hamer
  8. 18Y. Asprilla
  9. 14R. Healey
QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Ainsworth
  1. 1A. Begović 8.0
  2. 2O. Kakay 6.3
  3. 15M. Fox 6.0
  4. 28J. Gubbins 5.9
  5. 22K. Paal 6.3
  6. 17A. Dozzell ▼ 90' 6.3
  7. 8S. Field 6.6
  8. 11P. Smyth ▼ 46' 6.3
  9. 23C. Kelman ▼ 46' 6.0
  10. 10I. Chair ▼ 90' 6.9
  11. 9L. Dykes 6.9

Dự bị 9

  1. 24S. Duke-McKenna ▲ 46' 6.9
  2. 30S. Armstrong ▲ 46' 6.3
  3. 7C. Willock ▲ 90'
  4. 19E. Dixon-Bonner ▲ 90'
  5. 13J. Archer
  6. 18T. Richards
  7. 21Z. Larkeche
  8. 37A. Adomah
  9. 29A. Drewe

Thống kê

018
220
71%Kiểm soát bóng29%
23Dứt điểm4
12Trúng đích1
9Chệch đích0
14Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn3
8Phạt góc2
1Việt vị1
8Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
1Cứu thua8
602Chuyền bóng241
522Chuyền chính xác149
87%Chính xác chuyền62%
2.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu53
66Ghi được54
69Thủng lưới72
1.27Bàn thắng mỗi trận1.02
15Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu