Millwall F.C.
0 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Ipswich Town F.C.

Millwall F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-4 Ipswich Town F.C. tại Championship, 14 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 3, hòa 4, Ipswich Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 32
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 24' 0-1 N. Broadhead · O. Hutchinson
  2. 32' 0-2 W. Hardingphản lưới
  3. 45'+1 0-3 K. Moore · H. Clarke
  4. HT0-3
  5. 46' C. De Norre W. Harding
  6. 58' Leif Davis
  7. 60' Danny McNamara
  8. 67' C. Chaplin O. Hutchinson
  9. 67' J. Sarmiento N. Broadhead
  10. 71' A. Mayor R. Esse
  11. 71' B. Mitchell G. Honeyman
  12. 71' D. Watmore T. Bradshaw
  13. 76' L. Travis M. Luongo
  14. 76' Ali Al Hamadi K. Moore
  15. 84' George Saville
  16. 86' K. Jackson W. Burns
  17. 88' Ryan Leonard
  18. 90'+3 0-4 Ali Al Hamadi11m
  19. FT0-4

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Edwards
  1. 20M. Šarkić 6.3
  2. 18R. Leonard 6.2
  3. 45W. Harding ▼ 46' 6.0
  4. 5J. Cooper 6.3
  5. 2D. McNamara 6.3
  6. 39G. Honeyman ▼ 71' 6.9
  7. 23G. Saville 7.3
  8. 3M. Wallace 6.9
  9. 25R. Esse ▼ 71' 6.6
  10. 10Z. Flemming 7.2
  11. 9T. Bradshaw ▼ 71' 6.6

Dự bị 9

  1. 24C. De Norre ▲ 46' 6.6
  2. 12A. Mayor ▲ 71' 6.5
  3. 8B. Mitchell ▲ 71' 6.5
  4. 19D. Watmore ▲ 71' 6.9
  5. 44G. Walker
  6. 14A. Campbell
  7. 33B. Bialkowski
  8. 6J. Tanganga
  9. 38N. Boateng
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. McKenna
  1. 31V. Hladký 7.9
  2. 2H. Clarke 8.5
  3. 6L. Woolfenden 7.0
  4. 15C. Burgess 7.3
  5. 3L. Davis 7.5
  6. 5Sam Morsy 6.9
  7. 25M. Luongo ▼ 76' 6.6
  8. 7W. Burns ▼ 86' 7.2
  9. 20O. Hutchinson ▼ 67' 6.7
  10. 33N. Broadhead ▼ 67' 7.7
  11. 24K. Moore ▼ 76' 7.2

Dự bị 9

  1. 10C. Chaplin ▲ 67' 6.6
  2. 21J. Sarmiento ▲ 67' 6.2
  3. 28L. Travis ▲ 76' 6.9
  4. 16Ali Al Hamadi ▲ 76' 7.7
  5. 19K. Jackson ▲ 86' 6.5
  6. 1C. Walton
  7. 30C. Humphreys
  8. 11M. Harness
  9. 40A. Tuanzebe

Thống kê

039
510
34%Kiểm soát bóng66%
14Dứt điểm8
4Trúng đích4
7Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn1
9Phạt góc5
3Việt vị0
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
1Cứu thua4
290Chuyền bóng603
210Chuyền chính xác535
72%Chính xác chuyền89%
0.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu60
55Ghi được115
66Thủng lưới77
1.06Bàn thắng mỗi trận1.92
18Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn38
30Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu