Ipswich Town F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Millwall F.C.

Ipswich Town F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 2-3 Millwall F.C. tại Championship, 1 tháng 1, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 3, hòa 4, Millwall F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 26
Trọng tài
Stephen Martin, England
Phong độ
WWWLL Ipswich Town F.C.
WLLWL Millwall F.C.
  1. 2' J. Lankester · F. Sears 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' S. Morison J. Meredith
  4. 60' 1-1 S. Ferguson11m
  5. 65' A. Dozzell T. Bishop
  6. 66' Steve Morison
  7. 68' 1-2 J. Cooper · T. Elliott
  8. 75' K. Jackson T. Chalobah
  9. 76' 1-3 T. Elliott · A. O'Brien
  10. 82' B. Webster T. Elliott
  11. 89' K. Jackson · E. Harrison 2-3
  12. 90'+6 J. Karacan J. Wallace
  13. FT2-3

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Lambert
  1. 1D. Gerken 5.7
  2. 4L. Chambers 5.8
  3. 12J. Spence 6.9
  4. 5M. Pennington 6.6
  5. 6T. Chalobah ▼ 75' 6.7
  6. 30M. Kenlock 6.2
  7. 15T. Bishop ▼ 65' 6.4
  8. 21F. Downes 6.3
  9. 20F. Sears 6.9
  10. 10E. Harrison 7.5
  11. 36J. Lankester 7.6

Dự bị 7

  1. 23A. Dozzell ▲ 65' 6.4
  2. 9K. Jackson ▲ 75' 7.3
  3. 3J. Knudsen
  4. 7G. Edwards
  5. 19J. Roberts
  6. 22A. Nsiala
  7. 33B. Bialkowski
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Harris
  1. 1J. Archer 6.2
  2. 3J. Meredith ▼ 46' 6.2
  3. 25M. Wallace 6.8
  4. 12M. Romeo 6.1
  5. 5J. Cooper 7.1
  6. 11S. Ferguson 6.5
  7. 28R. Leonard 6.3
  8. 7J. Wallace ▼ 90' 6.9
  9. 18R. Tunnicliffe 6.6
  10. 19T. Elliott ▼ 82' 8.5
  11. 22A. O'Brien 6.9

Dự bị 7

  1. 20S. Morison ▲ 46' 6.6
  2. 17B. Webster ▲ 82' 6.0
  3. 21J. Karacan ▲ 90'
  4. 13B. Amos
  5. 26J. Skalák
  6. 27J. Brown
  7. 37L. White

Thống kê

006
310
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm10
5Trúng đích4
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
6Phạt góc3
3Việt vị1
8Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
423Chuyền bóng374
258Chuyền chính xác210
61%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

48Trận đấu53
37Ghi được62
79Thủng lưới76
0.77Bàn thắng mỗi trận1.17
3Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn25
17Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu