Millwall F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Ipswich Town F.C.

Millwall F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 3-0 Ipswich Town F.C. tại Championship, 27 tháng 10, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 3, hòa 4, Ipswich Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 15
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
Robert Jones, England
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 26' L. Gregory · J. Cooper 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' J. Spence C. Skuse
  4. 51' L. Gregory · J. Cooper 2-0
  5. 56' J. Lankester K. Jackson
  6. 57' Matthew Pennington
  7. 57' S. Morison T. Elliott
  8. 63' A. O'Brien J. Skalák
  9. 70' R. Leonard 3-0
  10. 75' T. Bradshaw L. Gregory
  11. 81' G. Edwards A. Dozzell
  12. FT3-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Harris
  1. 13B. Amos 6.9
  2. 4S. Hutchinson 7.2
  3. 25M. Wallace 6.8
  4. 12M. Romeo 7.5
  5. 5J. Cooper ⇢2 8.0
  6. 6S. Williams 7.0
  7. 11S. Ferguson 6.7
  8. 28R. Leonard 7.4
  9. 26J. Skalák ▼ 63' 6.3
  10. 19T. Elliott ▼ 57' 6.7
  11. 9L. Gregory ⚽2 ▼ 75' 8.3

Dự bị 7

  1. 20S. Morison ▲ 57' 6.5
  2. 22A. O'Brien ▲ 63' 6.4
  3. 14T. Bradshaw ▲ 75' 6.7
  4. 1J. Archer
  5. 2C. McLaughlin
  6. 3J. Meredith
  7. 18R. Tunnicliffe
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: B. Klug
  1. 33B. Bialkowski 5.2
  2. 4L. Chambers 6.7
  3. 3J. Knudsen 5.9
  4. 5M. Pennington 6.6
  5. 6T. Chalobah 6.1
  6. 8C. Skuse ▼ 46' 6.5
  7. 18G. Ward 6.1
  8. 23A. Dozzell ▼ 81' 6.2
  9. 21F. Downes 6.9
  10. 20F. Sears 6.1
  11. 9K. Jackson ▼ 56' 6.4

Dự bị 7

  1. 12J. Spence ▲ 46' 6.5
  2. 36J. Lankester ▲ 56' 6.4
  3. 7G. Edwards ▲ 81' 6.5
  4. 1D. Gerken
  5. 11J. Nolan
  6. 17D. Rowe
  7. 22A. Nsiala

Thống kê

004
210
40%Kiểm soát bóng60%
7Dứt điểm4
4Trúng đích0
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm2
4Phạt góc2
21Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua1
301Chuyền bóng453
166Chuyền chính xác317
55%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

53Trận đấu48
62Ghi được37
76Thủng lưới79
1.17Bàn thắng mỗi trận0.77
13Giữ sạch lưới3
25Trên 2.5 bàn16
40Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu