Millwall F.C.
3 : 4
FT · Hiệp một 2:3
·
Ipswich Town F.C.

Millwall F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 3-4 Ipswich Town F.C. tại Championship, 15 tháng 8, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 3, hòa 4, Ipswich Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 3
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
James Linington, England
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 1' J. Wallace 1-0
  2. 4' 1-1 J. Garner · D. Iorfa
  3. 24' Grant Ward
  4. 31' James Meredith
  5. 34' 1-2 M. Waghorn · G. Ward
  6. 36' A. O'Brien 2-2
  7. 45'+3 2-3 M. Waghorn · D. McGoldrick
  8. HT2-3
  9. 69' Joe Garner
  10. 74' S. Ferguson J. Meredith
  11. 75' T. Elliott S. Morison
  12. 76' F. Onyedinma A. OBrien
  13. 76' D. Rowe M. Waghorn
  14. 79' Luke Chambers
  15. 80' Tom Elliott
  16. 80' T. Elliott 3-3
  17. 88' 3-4 J. Spence · G. Ward
  18. 90' Dominic Iorfa
  19. FT3-4

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Harris
  1. 1J. Archer 5.2
  2. 3J. Meredith ▼ 74' 6.3
  3. 17B. Webster 6.2
  4. 4S. Hutchinson 6.4
  5. 2C. McLaughlin 6.8
  6. 6S. Williams 7.2
  7. 14J. Wallace 7.5
  8. 23G. Saville 7.4
  9. 20S. Morison ▼ 75' 6.9
  10. 9L. Gregory 6.2
  11. 22A. O'Brien 6.8

Dự bị 7

  1. 11S. Ferguson ▲ 74' 6.5
  2. 19T. Elliott ▲ 75' 7.3
  3. 10F. Onyedinma ▲ 76' 6.5
  4. 13T. King
  5. 35J. Cooper
  6. 8B. Thompson
  7. 5T. Craig
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. McCarthy
  1. 33B. Bialkowski 6.0
  2. 4L. Chambers 6.4
  3. 12J. Spence 8.3
  4. 3J. Knudsen 6.7
  5. 2D. Iorfa 6.9
  6. 8C. Skuse 6.2
  7. 18G. Ward ⇢2 8.4
  8. 10D. McGoldrick 6.9
  9. 9M. Waghorn ⚽2 ▼ 76' 7.8
  10. 20F. Sears 6.4
  11. 14J. Garner 7.2

Dự bị 7

  1. 17D. Rowe ▲ 76' 6.4
  2. 22T. Nydam
  3. 35B. Morris
  4. 30M. Kenlock
  5. 39L. Woolfenden
  6. 37A. McDonnell
  7. 24M. Crowe

Thống kê

028
340
54%Kiểm soát bóng46%
23Dứt điểm8
6Trúng đích4
6Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm3
11Bị chặn2
8Phạt góc3
3Việt vị0
17Phạm lỗi19
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
349Chuyền bóng290
229Chuyền chính xác182
66%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu49
65Ghi được60
52Thủng lưới63
1.27Bàn thắng mỗi trận1.22
20Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu