Blackburn Rovers
3 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Stoke City

Blackburn Rovers vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 3-1 Stoke City tại Championship, 10 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 3, hòa 2, Stoke City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 31
Sân vận động
Ewood Park, Blackburn, Lancashire
Phong độ
LLDLL Blackburn Rovers
DLWWD Stoke City
  1. 7' T. Dolan · C. Brittain 1-0
  2. 19' S. Szmodics · R. Hedges 2-0
  3. 29' Luke McNally
  4. 37' T. Dolan · S. Gallagher 3-0
  5. 39' 3-1 N. Ennis · Bae Jun-Ho
  6. HT3-1
  7. 54' Junior Tchamadeu
  8. 60' K. Hoever D. Johnson
  9. 60' L. Cundle M. Manhoef
  10. 60' L. Baker L. Gooch
  11. 66' S. Telalović S. Gallagher
  12. 66' J. Garrett J. Rankin-Costello
  13. 68' C. O'Riordan R. Hedges
  14. 77' Wesley W. Burger
  15. 78' S. Hakšabanović L. McNally
  16. 86' A. Moran T. Dolan
  17. 86' A. Sigurðsson S. Szmodics
  18. FT3-1

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Eustace
  1. 1A. Pears 7.2
  2. 5D. Hyam 6.6
  3. 55K. McFadzean 6.6
  4. 45B. Chrisene 6.3
  5. 2C. Brittain 7.3
  6. 11J. Rankin-Costello ▼ 66' 6.3
  7. 6S. Tronstad 7.2
  8. 19R. Hedges ▼ 68' 7.7
  9. 10T. Dolan ⚽2 ▼ 86' 8.3
  10. 8S. Szmodics ▼ 86' 7.3
  11. 9S. Gallagher ▼ 66' 7.3

Dự bị 9

  1. 33S. Telalović ▲ 66' 6.3
  2. 30J. Garrett ▲ 66' 6.7
  3. 4C. O'Riordan ▲ 68' 6.7
  4. 24A. Moran ▲ 86' 6.5
  5. 7A. Sigurðsson ▲ 86' 6.7
  6. 18D. Markanday
  7. 23J. Fleck
  8. 44Y. Ayari
  9. 12L. Wahlstedt
Stoke City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Schumacher
  1. 1D. Iversen 6.5
  2. 24J. Tchamadeu 6.3
  3. 23L. McNally ▼ 78' 6.2
  4. 16B. Wilmot 6.9
  5. 2L. Gooch ▼ 60' 6.3
  6. 7André Vidigal 7.2
  7. 6W. Burger ▼ 77' 7.3
  8. 12D. Johnson ▼ 60' 6.0
  9. 42M. Manhoef ▼ 60' 6.5
  10. 22Bae Jun-Ho 7.0
  11. 14N. Ennis 7.2

Dự bị 9

  1. 17K. Hoever ▲ 60' 6.9
  2. 25L. Cundle ▲ 60' 6.7
  3. 8L. Baker ▲ 60' 6.9
  4. 18Wesley ▲ 77' 6.7
  5. 20S. Hakšabanović ▲ 78' 6.7
  6. 15J. Thompson
  7. 13J. Bonham
  8. 4B. Pearson
  9. 10T. Campbell

Thống kê

005
820
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm7
5Trúng đích3
2Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
5Phạt góc8
1Việt vị2
8Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
2Cứu thua2
298Chuyền bóng521
198Chuyền chính xác426
66%Chính xác chuyền82%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

59Trận đấu55
100Ghi được66
91Thủng lưới74
1.69Bàn thắng mỗi trận1.2
15Giữ sạch lưới15
37Trên 2.5 bàn25
57Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu