Blackburn Rovers vs Huddersfield Town A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 1-1 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 20 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 2, hòa 4, Huddersfield Town A.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 28
- Sân vận động
- Ewood Park, Blackburn, Lancashire
- Phong độ
- LDLLW Blackburn Rovers
- WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
- 7' A. Wharton 1-0
- 18' ▲ S. Wharton ▼ H. Carter
- 23' 1-1 M. Helik · S. Thomas
- 39' Sondre Tronstad
- HT1-1
- 58' ▲ B. Radulović ▼ J. Koroma
- 63' ▲ J. Rankin-Costello ▼ H. Pickering
- 63' ▲ A. Sigurðsson ▼ B. Chrisene
- 65' Jonathan Hogg
- 67' ▲ D. Kasumu ▼ A. Matos
- 70' ▲ A. Moran ▼ J. Garrett
- 70' ▲ S. Telalović ▼ S. Gallagher
- 90'+2 Bojan Radulović
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Pears 7.0
- 17H. Carter ▼ 18' 6.7
- 5D. Hyam 6.9
- 3H. Pickering ▼ 63' 7.3
- 2C. Brittain 7.2
- 30J. Garrett ▼ 70' 6.7
- 6S. Tronstad 7.3
- 23A. Wharton ⚽ 7.9
- 45B. Chrisene ▼ 63' 7.3
- 9S. Gallagher ▼ 70' 6.6
- 8S. Szmodics 6.9
Dự bị 9
- 16S. Wharton ▲ 18' 7.0
- 11J. Rankin-Costello ▲ 63' 6.9
- 7A. Sigurðsson ▲ 63' 7.0
- 24A. Moran ▲ 70' 6.9
- 33S. Telalović ▲ 70' 6.7
- 12L. Wahlstedt
- 18D. Markanday
- 44Y. Ayari
- 20H. Leonard
- 1L. Nicholls 6.9
- 17B. Spencer 6.9
- 5M. Helik ⚽ 8.3
- 32T. Lees 7.2
- 14S. Thomas ⇢ 7.2
- 21A. Matos ▼ 67' 6.5
- 6J. Hogg 6.3
- 8J. Rudoni 7.0
- 30B. Jackson 6.6
- 44R. Healey 7.0
- 10J. Koroma ▼ 58' 7.0
Dự bị 9
- 9B. Radulović ▲ 58' 6.3
- 18D. Kasumu ▲ 67' 6.3
- 11B. Diarra
- 16T. Edwards
- 27K. Hudlin
- 23B. Wiles
- 41G. Bellagambi
- 37L. Ayina
- 39T. Iorpenda
Thống kê
01⚑7
⚑320
67%Kiểm soát bóng33%
16Dứt điểm8
4Trúng đích3
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn1
7Phạt góc3
2Việt vị3
10Phạm lỗi4
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
724Chuyền bóng341
619Chuyền chính xác243
85%Chính xác chuyền71%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.34
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
59Trận đấu52
100Ghi được68
91Thủng lưới86
1.69Bàn thắng mỗi trận1.31
15Giữ sạch lưới11
37Trên 2.5 bàn25
57Hiệp hai42