Blackburn Rovers
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Huddersfield Town A.F.C.

Blackburn Rovers vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 1-0 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 5 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 2, hòa 4, Huddersfield Town A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Sân vận động
Ewood Park, Blackburn, Lancashire
Trọng tài
J. Linington
Phong độ
LDLLW Blackburn Rovers
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. 35' B. Brereton · H. Pickering 1-0
  2. 36' Jack Rudoni
  3. 40' Etienne Camara
  4. HT1-0
  5. 67' S. Wharton S. Gallagher
  6. 68' David Kasumu
  7. 72' B. Diarra E. Camara
  8. 79' T. Dolan R. Hedges
  9. 80' J. Vale S. Szmodics
  10. 81' J. Rhodes D. Ward
  11. FT1-0

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Tomasson
  1. 1T. Kaminski 7.5
  2. 2C. Brittain 7.5
  3. 5D. Hyam 7.2
  4. 4Daniel Ayala 7.2
  5. 3H. Pickering 7.7
  6. 6T. Morton 7.3
  7. 27L. Travis 7.2
  8. 19R. Hedges ▼ 79' 7.3
  9. 8S. Szmodics ▼ 80' 6.3
  10. 22B. Brereton 7.5
  11. 9S. Gallagher ▼ 67' 6.9

Dự bị 7

  1. 16S. Wharton ▲ 67' 6.6
  2. 10T. Dolan ▲ 79' 6.7
  3. 29J. Vale ▲ 80' 6.7
  4. 13A. Pears
  5. 23B. Dack
  6. 30J. Garrett
  7. 17H. Carter
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Fotheringham
  1. 21L. Nicholls 6.6
  2. 34B. Spencer 6.7
  3. 39M. Helik 7.2
  4. 12W. Boyle 7.3
  5. 14J. Ruffels 6.7
  6. 18D. Kasumu 6.9
  7. 24E. Camara ▼ 72' 6.3
  8. 7S. Thomas 6.3
  9. 22J. Rudoni 6.9
  10. 19D. Holmes 6.3
  11. 25D. Ward ▼ 81' 6.3

Dự bị 7

  1. 35B. Diarra ▲ 72' 6.9
  2. 9J. Rhodes ▲ 81' 6.7
  3. 41N. Bilokapić
  4. 3L. Mbete
  5. 16K. Kessler
  6. 30B. Jackson
  7. 11C. Mahoney

Thống kê

005
430
59%Kiểm soát bóng41%
12Dứt điểm8
4Trúng đích3
3Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn1
5Phạt góc4
4Việt vị0
3Phạm lỗi16
0Thẻ vàng3
3Cứu thua3
596Chuyền bóng406
520Chuyền chính xác315
87%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

63Trận đấu54
80Ghi được57
72Thủng lưới76
1.27Bàn thắng mỗi trận1.06
22Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn24
41Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu