Huddersfield Town A.F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Blackburn Rovers

Huddersfield Town A.F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 3-0 Blackburn Rovers tại Championship, 26 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 4, hòa 4, Blackburn Rovers thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Sân vận động
John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
LDLLW Blackburn Rovers
  1. 28' J. Headley · S. Thomas 1-0
  2. 35' Hayden Carter
  3. 42' J. Chapman C. Maxwell
  4. HT1-0
  5. 46' J. Garrett A. Moran
  6. 46' L. Travis S. Tronstad
  7. 49' Tom Lees
  8. 51' Adam Wharton
  9. 55' S. Thomas · D. Burgzorg 2-0
  10. 62' S. Telalović N. Ennis
  11. 66' D. Markanday A. Sigurðsson
  12. 67' L. Ayina B. Wiles
  13. 67' J. Koroma S. Thomas
  14. 68' D. Burgzorg · J. Koroma 3-0
  15. 78' R. Edmonds-Green D. Kasumu
  16. 85' J. Hill D. Hyam
  17. 90'+5 Lewis Travis
  18. 90'+1 Callum Brittain
  19. FT3-0

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Moore
  1. 12C. Maxwell ▼ 42' 6.6
  2. 32T. Lees 7.7
  3. 5M. Helik 7.2
  4. 33Y. Nakayama 6.9
  5. 18D. Kasumu ▼ 78' 6.6
  6. 23B. Wiles ▼ 67' 6.9
  7. 6J. Hogg 7.3
  8. 8J. Rudoni 7.3
  9. 15J. Headley 7.6
  10. 14S. Thomas ▼ 67' 8.0
  11. 7D. Burgzorg 8.2

Dự bị 9

  1. 31J. Chapman ▲ 42' 6.2
  2. 37L. Ayina ▲ 67' 6.7
  3. 10J. Koroma ▲ 67' 7.0
  4. 2R. Edmonds-Green ▲ 78' 6.3
  5. 42M. Stone
  6. 11B. Diarra
  7. 36J. Austerfield
  8. 27K. Hudlin
  9. 39T. Iorpenda
Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: J. Tomasson
  1. 12L. Wahlstedt 7.0
  2. 2C. Brittain 6.3
  3. 17H. Carter 6.7
  4. 5D. Hyam ▼ 85' 7.0
  5. 3H. Pickering 6.9
  6. 6S. Tronstad ▼ 46' 7.0
  7. 24A. Moran ▼ 46' 6.3
  8. 23A. Wharton 6.7
  9. 7A. Sigurðsson ▼ 66' 6.2
  10. 14N. Ennis ▼ 62' 6.9
  11. 8S. Szmodics 6.7

Dự bị 9

  1. 30J. Garrett ▲ 46' 6.9
  2. 27L. Travis ▲ 46' 6.6
  3. 33S. Telalović ▲ 62' 6.3
  4. 18D. Markanday ▲ 66' 6.9
  5. 4J. Hill ▲ 85' 6.7
  6. 20H. Leonard
  7. 28C. Weston
  8. 34J. Hilton
  9. 15P. Gamble

Thống kê

016
440
32%Kiểm soát bóng68%
12Dứt điểm10
6Trúng đích1
2Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn5
6Phạt góc4
2Việt vị3
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng4
1Cứu thua3
322Chuyền bóng676
227Chuyền chính xác570
70%Chính xác chuyền84%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu59
68Ghi được100
86Thủng lưới91
1.31Bàn thắng mỗi trận1.69
11Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn37
42Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu