Huddersfield Town A.F.C. vs Blackburn Rovers
Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 2-1 Blackburn Rovers tại Championship, 29 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 4, hòa 4, Blackburn Rovers thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 25
- Sân vận động
- John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
- Trọng tài
- A. Woolmer
- Phong độ
- WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
- LDLLW Blackburn Rovers
- 7' 0-1 D. Graham · L. Travis
- 25' J. Stankovič · J. Bacuna 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ A. Bell ▼ J. Rothwell
- 61' ▲ A. Armstrong ▼ D. Graham
- 70' ▲ F. Campbell ▼ E. Kachunga
- 71' S. Mounié · L. O'Brien 2-1
- 73' ▲ F. Hadërgjonaj ▼ J. Brown
- 74' ▲ H. Chapman ▼ B. Johnson
- 76' Florent Hadergjonaj
- 79' Fraizer Campbell
- 90' Elliott Bennett
- 90' ▲ R. Edmonds-Green ▼ S. Mounié
- FT2-1
Đội hình
- 1K. Grabara 6.8
- 17D. Simpson 6.6
- 26C. Schindler 7.0
- 27J. Stankovič ⚽ 7.1
- 8T. Chalobah 7.0
- 28J. Brown ▼ 73' 6.4
- 7J. Bacuna ⇢ 7.1
- 39L. O'Brien ⇢ 7.3
- 9E. Kachunga ▼ 70' 6.8
- 24S. Mounié ⚽ ▼ 90' 7.3
- 16K. Ahearne-Grant 6.8
Dự bị 7
- 22F. Campbell ▲ 70' 6.8
- 33F. Hadërgjonaj ▲ 73' 6.4
- 35R. Edmonds-Green ▲ 90' 6.5
- 41M. Daly
- 19J. Koroma
- 38D. Duhaney
- 13J. Coleman
- 1C. Walton 6.3
- 26D. Lenihan 7.0
- 24T. Adarabioyo 6.5
- 27L. Travis ⇢ 7.7
- 19S. Downing 6.8
- 31E. Bennett 6.5
- 4B. Johnson ▼ 74' 6.5
- 8J. Rothwell ▼ 46' 6.3
- 39J. Buckley 6.6
- 10D. Graham ⚽ ▼ 61' 7.1
- 9S. Gallagher 6.4
Dự bị 7
- 17A. Bell ▲ 46' 6.5
- 7A. Armstrong ▲ 61' 6.3
- 11H. Chapman ▲ 74' 6.7
- 12D. Samuel
- 20B. Brereton
- 18J. Davenport
- 13J. Leutwiler
Thống kê
02⚑7
⚑310
44%Kiểm soát bóng56%
17Dứt điểm9
4Trúng đích3
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn2
7Phạt góc3
3Việt vị3
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
314Chuyền bóng403
208Chuyền chính xác298
66%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 77 - 35 | +42 | 93 | |
| 2 | 46 | 77 - 45 | +32 | 83 | |
| 3 | 46 | 80 - 38 | +42 | 81 | |
| 4 | 46 | 64 - 48 | +16 | 81 | |
| 5 | 46 | 68 - 58 | +10 | 73 | |
| 6 | 46 | 62 - 53 | +9 | 70 | |
| 7 | 46 | 58 - 50 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 57 - 51 | +6 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 54 | +5 | 66 | |
| 10 | 46 | 62 - 64 | -2 | 64 | |
| 11 | 46 | 66 - 63 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 60 - 65 | -5 | 63 | |
| 13 | 46 | 67 - 76 | -9 | 58 | |
| 14 | 46 | 59 - 58 | +1 | 56 | |
| 15 | 46 | 62 - 68 | -6 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 66 | -8 | 56 | |
| 17 | 46 | 48 - 61 | -13 | 53 | |
| 18 | 46 | 52 - 70 | -18 | 51 | |
| 19 | 46 | 54 - 82 | -28 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 75 | -21 | 50 | |
| 21 | 46 | 49 - 69 | -20 | 49 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 48 | |
| 23 | 46 | 57 - 56 | +1 | 47 | |
| 24 | 46 | 57 - 87 | -30 | 45 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
48Trận đấu49
52Ghi được71
73Thủng lưới69
1.08Bàn thắng mỗi trận1.45
12Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai38