Blackburn Rovers
5 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Huddersfield Town A.F.C.

Blackburn Rovers vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 5-2 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 24 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 2, hòa 4, Huddersfield Town A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Sân vận động
Ewood Park, Blackburn, Lancashire
Trọng tài
T. Robinson
Phong độ
LDLLW Blackburn Rovers
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. 5' Lewis Travis
  2. 8' A. Armstrong 1-0
  3. 22' B. Brereton · S. Gallagher 2-0
  4. 26' Darragh Lenihan
  5. 45' 2-1 R. Nyambephản lưới
  6. HT2-1
  7. 54' A. Armstrong · B. Brereton 3-1
  8. 57' A. Rowe Pipa Ávila
  9. 57' S. Gallagher · A. Armstrong 4-1
  10. 58' R. Aarons J. Bacuna
  11. 58' D. Holmes C. Eiting
  12. 60' A. Armstrong · J. Rothwell 5-1
  13. 64' J. Davenport L. Travis
  14. 65' R. Edmonds-Green R. Keogh
  15. 69' S. High J. Hogg
  16. 74' J. Buckley J. Rothwell
  17. 74' T. Dolan A. Armstrong
  18. 74' E. Bennett R. Nyambe
  19. 74' H. Elliott S. Gallagher
  20. 82' Duane Holmes
  21. 82' 5-2 J. Koroma · D. Holmes
  22. 89' Jacob Davenport
  23. FT5-2

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Mowbray
  1. 1T. Kaminski 6.0
  2. 26D. Lenihan 6.5
  3. 17A. Bell 6.5
  4. 27L. Travis ▼ 64' 6.9
  5. 2R. Nyambe ▼ 74' 6.3
  6. 22T. Harwood-Bellis 6.6
  7. 29C. Evans 6.2
  8. 8J. Rothwell ▼ 74' 8.0
  9. 7A. Armstrong ⚽3 ▼ 74' 9.9
  10. 9S. Gallagher ▼ 74' 7.9
  11. 20B. Brereton 8.2

Dự bị 9

  1. 18J. Davenport ▲ 64' 6.9
  2. 21J. Buckley ▲ 74' 6.2
  3. 39T. Dolan ▲ 74' 7.0
  4. 31E. Bennett ▲ 74' 6.6
  5. 16H. Elliott ▲ 74' 6.3
  6. 15B. Douglas
  7. 10L. Holtby
  8. 13A. Pears
  9. 19T. Trybull
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 31R. Schofield 5.9
  2. 15R. Keogh ▼ 65' 6.0
  3. 23N. Sarr 6.2
  4. 3H. Toffolo 6.2
  5. 2Pipa Ávila ▼ 57' 5.6
  6. 6J. Hogg ▼ 69' 6.2
  7. 14C. Eiting ▼ 58' 6.6
  8. 7J. Bacuna ▼ 58' 5.9
  9. 19J. Koroma 7.5
  10. 8L. O'Brien 6.2
  11. 25D. Ward 6.9

Dự bị 9

  1. 29A. Rowe ▲ 57' 6.7
  2. 16R. Aarons ▲ 58' 7.0
  3. 9D. Holmes ▲ 58' 6.7
  4. 35R. Edmonds-Green ▲ 65' 6.6
  5. 49S. High ▲ 69' 6.6
  6. 12R. Stearman
  7. 20S. Thomas
  8. 55Y. Sanogo
  9. 44Joel Castro

Thống kê

037
210
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm8
12Trúng đích1
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
7Phạt góc2
9Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
0Cứu thua6
352Chuyền bóng441
266Chuyền chính xác353
76%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu50
75Ghi được57
60Thủng lưới79
1.47Bàn thắng mỗi trận1.14
11Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn25
40Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu