Blackburn Rovers
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Huddersfield Town A.F.C.

Blackburn Rovers vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 0-0 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 2 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 2, hòa 4, Huddersfield Town A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 26
Sân vận động
Ewood Park, Blackburn, Lancashire
Trọng tài
K. Stroud
Phong độ
LDLLW Blackburn Rovers
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. 14' Scott High
  2. 33' Lewis Travis
  3. 39' John Buckley
  4. HT0-0
  5. 63' S. Gallagher R. Khadra
  6. 67' A. Edun H. Pickering
  7. 67' J. Rhodes J. Koroma
  8. 71' O. Turton S. High
  9. 73' T. Dolan J. Buckley
  10. 80' Duane Holmes
  11. 84' Jan Paul van Hecke
  12. FT0-0

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: T. Mowbray
  1. 1T. Kaminski 6.9
  2. 26D. Lenihan 7.7
  3. 16S. Wharton 7.9
  4. 27L. Travis 6.9
  5. 2R. Nyambe 6.9
  6. 3H. Pickering ▼ 67' 6.6
  7. 25J. van Hecke 6.9
  8. 8J. Rothwell 8.2
  9. 21J. Buckley ▼ 73' 6.7
  10. 7R. Khadra ▼ 63' 7.2
  11. 22B. Brereton 6.5

Dự bị 7

  1. 9S. Gallagher ▲ 63' 6.9
  2. 20A. Edun ▲ 67' 6.6
  3. 10T. Dolan ▲ 73' 6.5
  4. 4B. Johnson
  5. 14D. Butterworth
  6. 13A. Pears
  7. 5Daniel Ayala
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 21L. Nicholls 7.3
  2. 32T. Lees 7.2
  3. 4M. Pearson 6.9
  4. 3H. Toffolo 6.9
  5. 26L. Colwill 7.6
  6. 19D. Holmes 6.6
  7. 10J. Koroma ▼ 67' 6.2
  8. 15S. High ▼ 71' 6.3
  9. 8L. O'Brien 6.9
  10. 24D. Sinani 7.0
  11. 16S. Thomas 7.2

Dự bị 7

  1. 9J. Rhodes ▲ 67' 6.5
  2. 20O. Turton ▲ 71' 6.3
  3. 2Pipa Ávila
  4. 14J. Ruffels
  5. 31R. Schofield
  6. 29A. Rowe
  7. 37J. Russell

Thống kê

039
320
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm4
2Trúng đích1
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
9Phạt góc3
2Việt vị0
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
1Cứu thua1
352Chuyền bóng386
257Chuyền chính xác283
73%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

52Trận đấu58
66Ghi được75
60Thủng lưới58
1.27Bàn thắng mỗi trận1.29
16Giữ sạch lưới24
23Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu