Watford F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Stoke City

Watford F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 2-0 Stoke City tại Championship, 8 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 5, hòa 2, Stoke City thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 46
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Trọng tài
L. Smith
Phong độ
LDLLW Watford F.C.
DLWWD Stoke City
  1. HT0-0
  2. 52' Ben Pearson
  3. 66' Henrique Araújo I. Koné
  4. 67' J. Morris C. Kabasele
  5. 70' I. Louza · K. Davis 1-0
  6. 74' K. Davis · K. Sema 2-0
  7. 76' Josh Tymon
  8. 78' L. Baker J. Thompson
  9. 85' A. Blake I. Sarr
  10. 86' J. Grieves K. Sema
  11. 89' D. Gayle N. Powell
  12. 89' C. Taylor T. Campbell
  13. 90'+2 L. Bacuna K. Davis
  14. FT2-0

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1D. Bachmann 8.7
  2. 57R. Andrews 7.3
  3. 22R. Porteous 6.6
  4. 27C. Kabasele ▼ 67' 7.3
  5. 44W. Hoedt 7.0
  6. 12K. Sema ▼ 86' 6.9
  7. 4H. Choudhury 7.2
  8. 6I. Louza 8.2
  9. 11I. Koné ▼ 66' 6.3
  10. 7K. Davis ▼ 90' 7.6
  11. 23I. Sarr ▼ 85' 6.6

Dự bị 7

  1. 21Henrique Araújo ▲ 66' 6.5
  2. 42J. Morris ▲ 67' 6.3
  3. 50A. Blake ▲ 85' 6.3
  4. 53J. Grieves ▲ 86' 6.5
  5. 25L. Bacuna ▲ 90'
  6. 2J. Ngakia
  7. 26B. Hamer
Stoke City Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Neil
  1. 1M. Šarkić 7.3
  2. 20D. Sterling 6.7
  3. 6P. Jagielka 7.3
  4. 3M. Fox 6.9
  5. 18W. Smallbone 7.2
  6. 22B. Pearson 7.2
  7. 15J. Thompson ▼ 78' 6.3
  8. 14J. Tymon 6.9
  9. 25N. Powell ▼ 89' 6.9
  10. 28J. Laurent 6.9
  11. 10T. Campbell ▼ 89' 6.9

Dự bị 7

  1. 8L. Baker ▲ 78' 6.2
  2. 11D. Gayle ▲ 89'
  3. 32C. Taylor ▲ 89'
  4. 49J. Holland-Wilkinson
  5. 34F. Fielding
  6. 52L. Macari
  7. 43L. Badley-Morgan

Thống kê

006
620
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm15
6Trúng đích7
5Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
6Phạt góc6
3Việt vị2
13Phạm lỗi17
0Thẻ vàng2
7Cứu thua4
382Chuyền bóng488
299Chuyền chính xác390
78%Chính xác chuyền80%

So sánh

54Trận đấu57
61Ghi được67
63Thủng lưới66
1.13Bàn thắng mỗi trận1.18
19Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu