Watford F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Stoke City

Watford F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 1-0 Stoke City tại Championship, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 2, hòa 2, Stoke City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
DLDLL Watford F.C.
LDLWW Stoke City
  1. 30' Róbert Boženík
  2. HT0-0
  3. 46' S. Gallagher R. Bozenik
  4. 59' Sorba Thomas
  5. 65' V. Semedo T. Ince
  6. 65' B. Pearson S. N'Zonzi
  7. 65' T. Seko B. Lawal
  8. 66' Vivaldo
  9. 69' Matthew Pollock
  10. 74' L. Kjerrumgaard · H. Kyprianou 1-0
  11. 76' M. Sissoko G. Chakvetadze
  12. 76' N. Irankunda L. Kjerrumgaard
  13. 77' D. Mubama J. Bae
  14. 83' Maksym Talovierov
  15. 89' Nestory Irankunda
  16. 90' N. Mendy I. Louza
  17. FT1-0

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javier Gracia Carlos
  1. 1E. Selvik 7.2
  2. 2J. Ngakia 7.3
  3. 6M. Pollock 7.3
  4. 3M. Alleyne 6.9
  5. 16M. Bola 7.5
  6. 7T. Ince ▼ 65' 6.6
  7. 5H. Kyprianou 7.7
  8. 10I. Louza ▼ 90' 7.5
  9. 42O. Maamma 6.9
  10. 8G. Chakvetadze ▼ 76' 6.9
  11. 9L. Kjerrumgaard ▼ 76' 7.7

Dự bị 9

  1. 12N. Baxter
  2. 17M. Sissoko ▲ 76' 6.3
  3. 18V. Semedo ▲ 65' 6.3
  4. 22J. Morris
  5. 23N. Mendy ▲ 90' 6.7
  6. 25J. Abankwah
  7. 27F. Mendy
  8. 53A. Nabizada
  9. 66N. Irankunda ▲ 76' 6.5
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Robins
  1. 1V. Johansson 7.3
  2. 40M. Talovierov 6.5
  3. 26A. Phillips 6.6
  4. 16B. Wilmot 7.7
  5. 3A. Cresswell 7.0
  6. 18B. Lawal ▼ 65' 6.7
  7. 15S. N'Zonzi ▼ 65' 6.6
  8. 42M. Manhoef 6.9
  9. 10J. Bae ▼ 77' 6.3
  10. 7S. Thomas 6.3
  11. 11R. Bozenik ▼ 46' 6.0

Dự bị 9

  1. 13J. Bonham
  2. 23B. Gibson
  3. 4B. Pearson ▲ 65' 6.3
  4. 12T. Seko ▲ 65' 7.2
  5. 19T. Rigo
  6. 14J. Donley
  7. 29L. Cisse
  8. 20S. Gallagher ▲ 46' 6.6
  9. 9D. Mubama ▲ 77' 6.7

Thống kê

037
530
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm7
5Trúng đích1
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn4
7Phạt góc5
1Việt vị5
10Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
1Cứu thua3
0.87Bàn thắng ngăn chặn0.87
316Chuyền bóng478
243Chuyền chính xác404
77%Chính xác chuyền85%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
58Ghi được57
73Thủng lưới64
1.16Bàn thắng mỗi trận1.06
8Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu