Stoke City vs Watford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stoke City 0-4 Watford F.C. tại Championship, 2 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 3, hòa 2, Watford F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 12
- Sân vận động
- bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
- Trọng tài
- J. Smith
- Phong độ
- DLWWD Stoke City
- LDLLW Watford F.C.
- 12' 0-1 I. Sarr · H. Kamara
- 14' Tariqe Fosu-Henry
- 32' Daniel Bachmann
- HT0-1
- 48' Yaser Asprilla
- 52' Liam Delap
- 59' ▲ I. Louza ▼ Y. Asprilla
- 64' Ken Sema
- 64' 0-2 K. Sema
- 69' Francisco Sierralta
- 72' ▲ T. Campbell ▼ D. Gayle
- 77' ▲ H. Clarke ▼ D. Sterling
- 78' 0-3 K. Davis · I. Sarr
- 81' ▲ V. Bayo ▼ I. Sarr
- 84' 0-4 V. Bayo · I. Louza
- 87' ▲ J. Hungbo ▼ K. Sema
- 87' ▲ D. Gosling ▼ K. Davis
- 90'+3 Hamza Choudhury
- FT0-4
Đội hình
- 1J. Bursik 6.3
- 16B. Wilmot 7.6
- 4A. Flint 6.2
- 3M. Fox 6.5
- 28J. Laurent 6.7
- 24T. Fosu 6.2
- 8L. Baker 6.9
- 18W. Smallbone 7.2
- 20D. Sterling ▼ 77' 6.5
- 17L. Delap 6.3
- 11D. Gayle ▼ 72' 7.0
Dự bị 7
- 10T. Campbell ▲ 72' 6.3
- 2H. Clarke ▲ 77' 5.9
- 6P. Jagielka
- 13J. Bonham
- 39T. Sparrow
- 32C. Taylor
- 29D. Wright-Phillips
- 1D. Bachmann 7.5
- 3Mario Gaspar 6.6
- 27C. Kabasele 7.2
- 31F. Sierralta 6.6
- 14H. Kamara ⇢ 8.7
- 4H. Choudhury 7.7
- 39E. Kayembe 6.9
- 23I. Sarr ⚽ ⇢ ▼ 81' 8.2
- 18Y. Asprilla ▼ 59' 5.9
- 12K. Sema ⚽ ▼ 87' 7.5
- 7K. Davis ⚽ ▼ 87' 7.3
Dự bị 7
- 6I. Louza ▲ 59' 7.0
- 19V. Bayo ⚽ ▲ 81' 7.5
- 36J. Hungbo ▲ 87'
- 16D. Gosling ▲ 87'
- 42J. Morris
- 30K. Hause
- 35M. Okoye
Thống kê
02⚑6
⚑650
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm16
2Trúng đích9
8Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm15
4Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
6Phạt góc6
0Việt vị4
10Phạm lỗi15
2Thẻ vàng5
4Cứu thua2
355Chuyền bóng371
233Chuyền chính xác266
66%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 35 | +52 | 101 | |
| 2 | 46 | 73 - 39 | +34 | 91 | |
| 3 | 46 | 57 - 39 | +18 | 80 | |
| 4 | 46 | 84 - 56 | +28 | 75 | |
| 5 | 46 | 58 - 46 | +12 | 70 | |
| 6 | 46 | 68 - 55 | +13 | 69 | |
| 7 | 46 | 52 - 54 | -2 | 69 | |
| 8 | 46 | 57 - 50 | +7 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 53 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 68 - 64 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 53 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 45 - 59 | -14 | 63 | |
| 13 | 46 | 57 - 54 | +3 | 62 | |
| 14 | 46 | 55 - 56 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 51 - 61 | -10 | 58 | |
| 16 | 46 | 55 - 54 | +1 | 53 | |
| 17 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 18 | 46 | 47 - 62 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 49 - 60 | -11 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 71 | -27 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 58 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 46 - 68 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 72 | -24 | 44 | |
| 24 | 46 | 38 - 65 | -27 | 39 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
57Trận đấu54
67Ghi được61
66Thủng lưới63
1.18Bàn thắng mỗi trận1.13
16Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai32