Stoke City
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Watford F.C.

Stoke City vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 3-1 Watford F.C. tại Championship, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 2, hòa 2, Watford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 38
Phong độ
LDLWW Stoke City
DLDLL Watford F.C.
  1. 17' Tomáš Rigo
  2. 28' M. Manhoef · M. Smit 1-0
  3. HT1-0
  4. 50' Sorba Thomas
  5. 51' Nampalys Mendy
  6. 60' Maksym Talovierov
  7. 62' N. Irankunda V. Semedo
  8. 70' B. Gibson E. Bocat
  9. 71' S. Gallagher M. Smit
  10. 71' J. Lawson T. Ince
  11. 71' P. Ekwah N. Mendy
  12. 72' Tommy Simkin
  13. 77' M. Manhoef 2-0
  14. 79' B. Pearson J. Bae
  15. 79' J. Rak-Sakyi M. Manhoef
  16. 81' 2-1 N. Irankunda · G. Chakvetadze
  17. 83' T. Seko S. N'Zonzi
  18. 85' S. Gallagher · S. Thomas 3-1
  19. 86' E. Bove S. Mfuni
  20. 86' L. Kjerrumgaard I. Louza
  21. 90'+3 Nestory Irankunda
  22. FT3-1

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Robins
  1. 25T. Simkin 5.9
  2. 22J. Tchamadeu 6.6
  3. 40M. Talovierov 6.9
  4. 26A. Phillips 6.3
  5. 17E. Bocat ▼ 70' 7.3
  6. 15S. N'Zonzi ▼ 83' 7.0
  7. 19T. Rigo 7.3
  8. 42M. Manhoef ⚽2 ▼ 79' 8.3
  9. 10J. Bae ▼ 79' 6.6
  10. 7S. Thomas 8.3
  11. 49M. Smit ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 34F. Fielding
  2. 4B. Pearson ▲ 79' 6.5
  3. 12T. Seko ▲ 83' 6.7
  4. 29L. Cisse
  5. 23B. Gibson ▲ 70' 6.3
  6. 20S. Gallagher ▲ 71' 8.0
  7. 21J. Rak-Sakyi ▲ 79' 6.3
  8. 50S. Agina
  9. 59G. Kelly
Watford F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Edward Still
  1. 1E. Selvik 7.2
  2. 25J. Abankwah 5.6
  3. 3S. Goglichidze 6.2
  4. 21S. Mfuni ▼ 86' 6.7
  5. 16M. Bola 6.2
  6. 7T. Ince ▼ 71' 5.9
  7. 10I. Louza ▼ 86' 6.0
  8. 23N. Mendy ▼ 71' 7.3
  9. 8G. Chakvetadze 7.5
  10. 39E. Kayembe 6.2
  11. 18V. Semedo ▼ 62' 6.2

Dự bị 9

  1. 12N. Baxter
  2. 15E. Bove ▲ 86' 6.5
  3. 6M. Pollock
  4. 4K. Keben
  5. 9L. Kjerrumgaard ▲ 86' 6.3
  6. 64J. Lawson ▲ 71' 6.2
  7. 17P. Ekwah ▲ 71' 6.2
  8. 66N. Irankunda ▲ 62' 7.5
  9. 53A. Nabizada

Thống kê

046
720
45%Kiểm soát bóng55%
19Dứt điểm15
12Trúng đích4
4Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
6Phạt góc7
2Việt vị0
11Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
3Cứu thua9
0.82Bàn thắng ngăn chặn0.82
318Chuyền bóng391
227Chuyền chính xác306
71%Chính xác chuyền78%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu50
57Ghi được58
64Thủng lưới73
1.06Bàn thắng mỗi trận1.16
16Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu