Luton Town F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cardiff City F.C.

Luton Town F.C. vs Cardiff City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Luton Town F.C. 1-0 Cardiff City F.C. tại Championship, 31 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Luton Town F.C. thắng 5, hòa 0, Cardiff City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 29
Sân vận động
Kenilworth Road, Luton, Bedfordshire
Trọng tài
G. Eltringham
Phong độ
LLWDL Luton Town F.C.
DLLDL Cardiff City F.C.
  1. 45'+1 Joe Ralls
  2. HT0-0
  3. 49' Alfie Doughty
  4. 58' Elijah Adebayo
  5. 69' L. Berry C. Woodrow
  6. 69' F. Onyedinma C. Drameh
  7. 77' J. Philogene M. Harris
  8. 77' R. Colwill J. Ralls
  9. 88' E. Adebayo 1-0
  10. 90'+5 Carlton Morris
  11. 90'+5 Mark McGuinness
  12. FT1-0

Đội hình

Luton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: R. Edwards
  1. 34E. Horvath 7.9
  2. 16R. Burke 7.2
  3. 4T. Lockyer 7.5
  4. 29A. Bell 7.3
  5. 2C. Drameh ▼ 69' 6.9
  6. 18J. Clark 7.0
  7. 17P. Mpanzu 7.3
  8. 45A. Doughty 7.5
  9. 10C. Woodrow ▼ 69' 7.3
  10. 9C. Morris 6.9
  11. 11E. Adebayo 6.9

Dự bị 7

  1. 8L. Berry ▲ 69' 6.3
  2. 23F. Onyedinma ▲ 69' 5.9
  3. 24J. Walton
  4. 28E. Thorpe
  5. 32G. Osho
  6. 20L. Watson
  7. 22A. Campbell
Cardiff City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Lamouchi
  1. 1R. Allsop 7.3
  2. 38P. Ng 6.7
  3. 23C. Kipré 6.2
  4. 5M. McGuinness 7.2
  5. 26J. Simpson 6.3
  6. 8J. Ralls ▼ 77' 6.9
  7. 19R. Sawyers 6.5
  8. 6R. Wintle 6.3
  9. 10S. Ojo 6.9
  10. 47C. Robinson 6.6
  11. 29M. Harris ▼ 77' 6.6

Dự bị 7

  1. 25J. Philogene ▲ 77' 6.7
  2. 27R. Colwill ▲ 77' 6.2
  3. 44L. Benjamin
  4. 35A. Rinomhota
  5. 21J. Alnwick
  6. 39I. Davies
  7. 9K. Etete

Thống kê

0313
220
64%Kiểm soát bóng36%
14Dứt điểm11
4Trúng đích4
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn2
13Phạt góc2
2Việt vị1
12Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
4Cứu thua3
449Chuyền bóng275
330Chuyền chính xác158
73%Chính xác chuyền57%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

59Trận đấu56
82Ghi được61
54Thủng lưới75
1.39Bàn thắng mỗi trận1.09
24Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu