Luton Town F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Cardiff City F.C.

Luton Town F.C. vs Cardiff City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Luton Town F.C. 1-2 Cardiff City F.C. tại Championship, 27 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Luton Town F.C. thắng 5, hòa 0, Cardiff City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Sân vận động
Kenilworth Road, Luton, Bedfordshire
Trọng tài
O. Langford
Phong độ
LLWDL Luton Town F.C.
DLLDL Cardiff City F.C.
  1. 10' 0-1 R. Colwill · P. Ng
  2. 38' Sean Morrison
  3. 42' Glen Rea
  4. HT0-1
  5. 57' F. Onyedinma A. Bell
  6. 64' J. Clark · E. Adebayo 1-1
  7. 66' D. Hylton H. Cornick
  8. 72' M. Harris R. Colwill
  9. 77' 1-2 S. Morrison · R. Giles
  10. 81' I. Davies J. Collins
  11. 84' Alex Smithies
  12. 84' H. Lansbury G. Rea
  13. FT1-2

Đội hình

Luton Town F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: N. Jones
  1. 12S. Sluga 6.5
  2. 5S. Bradley 6.5
  3. 15T. Lockyer 6.7
  4. 29A. Bell ▼ 57' 6.7
  5. 6G. Rea ▼ 84' 7.2
  6. 2J. Bree 6.6
  7. 18J. Clark 7.7
  8. 4K. Naismith 7.3
  9. 17P. Ruddock 6.3
  10. 7H. Cornick ▼ 66' 6.3
  11. 11E. Adebayo 6.9

Dự bị 7

  1. 24F. Onyedinma ▲ 57' 6.3
  2. 9D. Hylton ▲ 66' 6.7
  3. 23H. Lansbury ▲ 84' 6.3
  4. 22A. Campbell
  5. 35C. Jerome
  6. 1J. Shea
  7. 16R. Burke
Cardiff City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Morison
  1. 25A. Smithies 6.2
  2. 4S. Morrison 7.7
  3. 16C. Nelson 6.3
  4. 38P. Ng 7.3
  5. 2M. McGuinness 6.9
  6. 21M. Pack 6.9
  7. 8J. Ralls 7.2
  8. 26R. Giles 7.2
  9. 27R. Colwill ▼ 72' 6.9
  10. 19J. Collins ▼ 81' 6.6
  11. 10K. Moore 6.3

Dự bị 7

  1. 29M. Harris ▲ 72' 6.3
  2. 39I. Davies ▲ 81' 6.3
  3. 6W. Vaulks
  4. 5A. Flint
  5. 1D. Phillips
  6. 30C. Brown
  7. 7L. Bacuna

Thống kê

016
120
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm9
1Trúng đích4
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
6Phạt góc1
2Việt vị1
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua0
440Chuyền bóng316
327Chuyền chính xác196
74%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

59Trận đấu55
101Ghi được67
67Thủng lưới83
1.71Bàn thắng mỗi trận1.22
25Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn31
43Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu