Luton Town F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 3:2
·
Huddersfield Town A.F.C.

Luton Town F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Luton Town F.C. 3-3 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 4 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Luton Town F.C. thắng 2, hòa 5, Huddersfield Town A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 13
Sân vận động
Kenilworth Road, Luton, Bedfordshire
Trọng tài
L. Doughty
Phong độ
LLWDL Luton Town F.C.
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. 11' 0-1 C. Morrisphản lưới
  2. 18' E. Adebayo · C. Morris 1-1
  3. 32' 1-2 J. Rhodes11m
  4. 37' E. Adebayo · C. Morris 2-2
  5. 45'+1 J. Clark 3-2
  6. HT3-2
  7. 46' P. Mpanzu H. Lansbury
  8. 46' O. Turton L. Mbete
  9. 64' C. Mahoney J. Rhodes
  10. 70' 3-3 B. Jackson · S. Thomas
  11. 80' H. Cornick E. Adebayo
  12. 80' S. Bradley F. Onyedinma
  13. 81' K. Kessler B. Jackson
  14. 82' J. Rudoni D. Holmes
  15. 90'+4 David Kasumu
  16. 90'+1 David Kasumu
  17. 90'+4 David Kasumu
  18. 90' W. Boyle E. Camara
  19. FT3-3

Đội hình

Luton Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Jones
  1. 34E. Horvath 5.9
  2. 2J. Bree 7.7
  3. 4T. Lockyer 7.2
  4. 3D. Potts 6.2
  5. 23F. Onyedinma ▼ 80' 6.0
  6. 22A. Campbell 6.3
  7. 12H. Lansbury ▼ 46' 6.3
  8. 18J. Clark 7.6
  9. 29A. Bell 6.9
  10. 9C. Morris ⇢2 8.0
  11. 11E. Adebayo ⚽2 ▼ 80' 8.5

Dự bị 7

  1. 17P. Mpanzu ▲ 46' 6.6
  2. 7H. Cornick ▲ 80' 6.6
  3. 5S. Bradley ▲ 80' 6.3
  4. 45A. Doughty
  5. 43Z. Nelson
  6. 21H. Isted
  7. 42C. Pettit
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Fotheringham
  1. 21L. Nicholls 7.7
  2. 32T. Lees 6.2
  3. 39M. Helik 6.9
  4. 3L. Mbete ▼ 46' 6.2
  5. 7S. Thomas 7.6
  6. 18D. Kasumu 6.5
  7. 24E. Camara ▼ 90' 6.3
  8. 30B. Jackson ▼ 81' 7.2
  9. 19D. Holmes ▼ 82' 6.2
  10. 9J. Rhodes ▼ 64' 7.2
  11. 25D. Ward 6.7

Dự bị 7

  1. 2O. Turton ▲ 46' 6.9
  2. 11C. Mahoney ▲ 64' 6.7
  3. 16K. Kessler ▲ 81'
  4. 22J. Rudoni ▲ 82' 6.3
  5. 12W. Boyle ▲ 90'
  6. 41N. Bilokapić
  7. 14J. Ruffels

Thống kê

009
521
47%Kiểm soát bóng53%
24Dứt điểm3
10Trúng đích3
7Chệch đích0
17Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn0
9Phạt góc5
1Việt vị0
9Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua7
311Chuyền bóng361
219Chuyền chính xác260
70%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

59Trận đấu54
82Ghi được57
54Thủng lưới76
1.39Bàn thắng mỗi trận1.06
24Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu