Blackburn Rovers
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Bristol City F.C.

Blackburn Rovers vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 2-3 Bristol City F.C. tại Championship, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 3, hòa 2, Bristol City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 8
Sân vận động
Ewood Park, Blackburn, Lancashire
Trọng tài
T. Robinson
Phong độ
LDLLW Blackburn Rovers
DWWWL Bristol City F.C.
  1. 6' Adam Wharton
  2. 42' 0-1 T. Conway · A. Weimann
  3. HT0-1
  4. 46' J. Buckley B. Dack
  5. 46' T. Dolan R. Hedges
  6. 55' 0-2 N. Wells · A. Weimann
  7. 57' Matty James
  8. 58' Alex Scott
  9. 61' J. Vale G. Hirst
  10. 63' A. Semenyo T. Conway
  11. 67' Harry Pickering
  12. 69' T. Edun A. Wharton
  13. 71' T. Dolan · T. Edun 1-2
  14. 73' 1-3 N. Wells
  15. 87' J. Williams N. Wells
  16. 90'+1 H. Massengo A. Scott
  17. 90'+3 B. Brereton · T. Dolan 2-3
  18. FT2-3

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Tomasson
  1. 1T. Kaminski 6.2
  2. 27L. Travis 6.3
  3. 17H. Carter 6.7
  4. 5D. Hyam 6.6
  5. 3H. Pickering 6.6
  6. 6T. Morton 6.6
  7. 36A. Wharton ▼ 69' 6.5
  8. 19R. Hedges ▼ 46' 6.9
  9. 23B. Dack ▼ 46' 6.2
  10. 22B. Brereton 6.7
  11. 14G. Hirst ▼ 61' 6.3

Dự bị 7

  1. 21J. Buckley ▲ 46' 6.3
  2. 10T. Dolan ▲ 46' 7.9
  3. 29J. Vale ▲ 61' 6.7
  4. 7T. Edun ▲ 69' 7.3
  5. 33A. Phillips
  6. 13A. Pears
  7. 15C. Mola
Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: N. Pearson
  1. 1D. Bentley 6.9
  2. 26Z. Vyner 6.9
  3. 4K. Naismith 7.3
  4. 5R. Atkinson 7.3
  5. 17M. Sykes 6.3
  6. 6M. James 7.2
  7. 7A. Scott ▼ 90' 7.2
  8. 3J. Dasilva 6.9
  9. 14A. Weimann ⇢2 7.9
  10. 21N. Wells ⚽2 ▼ 87' 8.7
  11. 15T. Conway ▼ 63' 7.0

Dự bị 7

  1. 11A. Semenyo ▲ 63' 6.2
  2. 8J. Williams ▲ 87' 7.0
  3. 30H. Massengo ▲ 90'
  4. 10A. King
  5. 2K. Wilson
  6. 9C. Martin
  7. 12M. O’Leary

Thống kê

025
620
62%Kiểm soát bóng38%
11Dứt điểm16
6Trúng đích5
2Chệch đích10
9Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
5Phạt góc6
3Việt vị0
8Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
553Chuyền bóng319
443Chuyền chính xác227
80%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

63Trận đấu59
80Ghi được78
72Thủng lưới69
1.27Bàn thắng mỗi trận1.32
22Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu