Brentford F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Brentford F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 3-0 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 24 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 6, hòa 1, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 32
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Trọng tài
J. Simpson
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 23' B. Mbeumo · Sergi Canós 1-0
  2. 30' Saman Ghoddos
  3. 39' Sergi Canos
  4. HT1-0
  5. 55' F. Dele-Bashiru A. Reach
  6. 66' I. Toney Sergi Canós
  7. 72' Henrik Dalsgaard
  8. 74' S. Ghoddos · B. Mbeumo 2-0
  9. 75' J. Dasilva T. Fosu
  10. 76' C. Paterson E. Kachunga
  11. 77' I. Brown F. Dele-Bashiru
  12. 82' Matthew Penney
  13. 83' M. Sørensen · S. Ghoddos 3-0
  14. 85' E. Marcondes B. Mbeumo
  15. 85' M. Rasmussen H. Dalsgaard
  16. 85' J. Žambůrek S. Ghoddos
  17. 88' J. Pelupessy S. Hutchinson
  18. FT3-0

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 7.5
  2. 23W. Reid 7.7
  3. 22H. Dalsgaard ▼ 85' 7.5
  4. 29M. Sørensen 7.9
  5. 5E. Pinnock 7.3
  6. 7Sergi Canós ▼ 66' 6.9
  7. 24T. Fosu ▼ 75' 6.5
  8. 8M. Jensen 6.7
  9. 27V. Janelt 7.2
  10. 20S. Ghoddos ▼ 85' 8.2
  11. 19B. Mbeumo ▼ 85' 7.9

Dự bị 9

  1. 17I. Toney ▲ 66' 6.3
  2. 14J. Dasilva ▲ 75' 6.5
  3. 9E. Marcondes ▲ 85' 6.3
  4. 30M. Rasmussen ▲ 85' 6.3
  5. 31J. Žambůrek ▲ 85' 6.3
  6. 28L. Daniels
  7. 37A. Gilbert
  8. 34A. Presley
  9. 41M. Bidstrup
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: N. Thompson
  1. 28J. Wildsmith 5.9
  2. 6S. Hutchinson ▼ 88' 6.2
  3. 15T. Lees 6.9
  4. 11A. Reach ▼ 55' 6.5
  5. 14M. Penney 7.0
  6. 19O. Urhoghide 5.7
  7. 10B. Bannan 6.9
  8. 2L. Palmer 6.6
  9. 7K. Harris 6.7
  10. 20J. Rhodes 6.3
  11. 45E. Kachunga ▼ 76' 6.5

Dự bị 9

  1. 17F. Dele-Bashiru ▲ 55' 6.3
  2. 5C. Paterson ▲ 76' 6.3
  3. 24I. Brown ▲ 77' 6.3
  4. 8J. Pelupessy ▲ 88'
  5. 13J. Börner
  6. 18J. Windass
  7. 29A. Hunt
  8. 23C. Dunkley
  9. 44L. Jackson

Thống kê

034
410
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm3
4Trúng đích1
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm1
1Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
4Phạt góc4
3Việt vị2
15Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
1Cứu thua1
373Chuyền bóng411
280Chuyền chính xác312
75%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu53
100Ghi được44
55Thủng lưới66
1.69Bàn thắng mỗi trận0.83
22Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn18
58Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu