Sheffield Wednesday F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Brentford F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 2-1 Brentford F.C. tại Championship, 12 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 3, hòa 1, Brentford F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Trọng tài
Jeremy Simpson, England
Phong độ
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
WDDDW Brentford F.C.
  1. 9' 0-1 N. Yennaris
  2. 45'+1 G. Hooper 1-1
  3. HT1-1
  4. 63' F. Jozefzoon J. Clarke
  5. 64' J. Rhodes S. Fletcher
  6. 70' R. Wallace · J. Rhodes 2-1
  7. 71' J. McEachran O. Watkins
  8. 81' J. Butterfield G. Hooper
  9. 85' J. Shaibu N. Yennaris
  10. 88' D. Pudil B. Bannan
  11. 89' Jack Hunt
  12. 90' Kieran Lee
  13. 90' Jordan Rhodes
  14. FT2-1

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Carvalhal
  1. 1K. Westwood 6.3
  2. 2J. Hunt 6.5
  3. 15T. Lees 7.6
  4. 20A. Reach 8.2
  5. 4J. van Aken 6.8
  6. 33R. Wallace 7.3
  7. 3D. Jones 6.6
  8. 5K. Lee 7.1
  9. 10B. Bannan ▼ 88' 7.3
  10. 9S. Fletcher ▼ 64' 6.9
  11. 14G. Hooper ▼ 81' 7.4

Dự bị 7

  1. 7J. Rhodes ▲ 64' 6.9
  2. 8J. Butterfield ▲ 81' 6.9
  3. 36D. Pudil ▲ 88' 6.5
  4. 16L. Palmer
  5. 18Lucas João
  6. 19Marco Matias
  7. 28J. Wildsmith
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Smith
  1. 1D. Bentley 7.0
  2. 22H. Dalsgaard 7.0
  3. 14J. Egan 7.3
  4. 29Y. Barbet 6.8
  5. 3R. Henry 7.4
  6. 19R. Sawyers 7.2
  7. 8N. Yennaris ▼ 85' 7.6
  8. 15R. Woods 7.2
  9. 20J. Clarke ▼ 63' 5.9
  10. 9N. Maupay 6.9
  11. 11O. Watkins ▼ 71' 6.7

Dự bị 7

  1. 7F. Jozefzoon ▲ 63' 6.5
  2. 10J. McEachran ▲ 71' 6.9
  3. 27J. Shaibu ▲ 85' 6.4
  4. 5A. Bjelland
  5. 12K. Mokotjo
  6. 28L. Daniels
  7. 31I. Chatzitheodoridis

Thống kê

038
800
46%Kiểm soát bóng54%
16Dứt điểm16
7Trúng đích5
4Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn3
8Phạt góc8
2Việt vị3
12Phạm lỗi11
3Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
417Chuyền bóng502
327Chuyền chính xác412
78%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu50
70Ghi được70
67Thủng lưới58
1.32Bàn thắng mỗi trận1.4
15Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn21
41Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu