Brentford F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Brentford F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 2-0 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 19 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 6, hòa 1, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 3
Trọng tài
David Webb, England
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 20' N. Maupay11m 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' F. Preston S. Hutchinson
  4. 55' Henrik Dalsgaard
  5. 61' O. Watkins · N. Maupay 2-0
  6. 62' Ashley Baker
  7. 71' K. Mokotjo L. MacLeod
  8. 72' S. Benrahma Sergi Canós
  9. 76' S. Fletcher Marco Matias
  10. 77' A. Judge O. Watkins
  11. 84' M. Penney D. Pudil
  12. FT2-0

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Smith
  1. 1D. Bentley 7.5
  2. 22H. Dalsgaard 6.6
  3. 29Y. Barbet 6.9
  4. 6C. Mepham 7.6
  5. 19R. Sawyers 6.7
  6. 10J. McEachran 7.4
  7. 4L. MacLeod ▼ 71' 6.9
  8. 7Sergi Canós ▼ 72' 6.7
  9. 26E. Konsa 7.3
  10. 9N. Maupay 9.0
  11. 11O. Watkins ▼ 77' 7.4

Dự bị 7

  1. 12K. Mokotjo ▲ 71' 6.8
  2. 21S. Benrahma ▲ 72' 6.6
  3. 18A. Judge ▲ 77' 6.2
  4. 8N. Yennaris
  5. 15R. Woods
  6. 23J. Jeanvier
  7. 28L. Daniels
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Luhukay
  1. 25C. Dawson 7.4
  2. 36D. Pudil ▼ 84' 6.7
  3. 23S. Hutchinson ▼ 46' 6.0
  4. 15T. Lees 6.5
  5. 12J. Thorniley 6.8
  6. 24A. Baker 6.6
  7. 10B. Bannan 6.9
  8. 8J. Pelupessy 6.8
  9. 45F. Forestieri 7.1
  10. 17A. Nuhiu 6.4
  11. 19Marco Matias ▼ 76' 6.8

Dự bị 7

  1. 37F. Preston ▲ 46' 6.5
  2. 9S. Fletcher ▲ 76' 6.6
  3. 42M. Penney ▲ 84' 6.1
  4. 2L. Palmer
  5. 28J. Wildsmith
  6. 31C. Kirby
  7. 41J. Lee

Thống kê

019
010
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm4
9Trúng đích1
4Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm1
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn0
9Phạt góc0
3Việt vị1
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua7
461Chuyền bóng456
367Chuyền chính xác341
80%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

53Trận đấu51
87Ghi được63
72Thủng lưới67
1.64Bàn thắng mỗi trận1.24
14Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn27
50Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu