Brentford F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Brentford F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 2-0 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 30 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 6, hòa 1, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Trọng tài
Tony Harrington, England
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 20' L. Vibe · N. Yennaris 1-0
  2. 39' Romaine Sawyers
  3. 39' Ross Wallace
  4. 44' Sam Hutchinson
  5. HT1-0
  6. 46' Lucas João A. Nuhiu
  7. 46' A. Abdi R. Wallace
  8. 49' Daniel Pudil
  9. 68' J. Hunt L. Palmer
  10. 69' K. Mokotjo J. McEachran
  11. 70' O. Watkins Sergi Canós
  12. 80' N. Maupay L. Vibe
  13. 83' F. Jozefzoon · N. Maupay 2-0
  14. FT2-0

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Smith
  1. 1D. Bentley 7.3
  2. 5A. Bjelland 7.2
  3. 29Y. Barbet 7.5
  4. 33C. Mepham 7.2
  5. 19R. Sawyers 7.1
  6. 10J. McEachran ▼ 69' 7.0
  7. 8N. Yennaris 7.4
  8. 15R. Woods 6.4
  9. 47Sergi Canós ▼ 70' 7.1
  10. 21L. Vibe ▼ 80' 7.6
  11. 7F. Jozefzoon 6.6

Dự bị 7

  1. 12K. Mokotjo ▲ 69' 6.8
  2. 11O. Watkins ▲ 70' 6.6
  3. 9N. Maupay ▲ 80' 7.1
  4. 4L. MacLeod
  5. 18A. Judge
  6. 20J. Clarke
  7. 28L. Daniels
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: L. Bullen
  1. 28J. Wildsmith 7.1
  2. 36D. Pudil 6.2
  3. 12G. Loovens 6.3
  4. 23S. Hutchinson 7.1
  5. 20A. Reach 5.9
  6. 6M. Fox 6.9
  7. 33R. Wallace ▼ 46' 6.4
  8. 8J. Butterfield 6.7
  9. 16L. Palmer ▼ 68' 7.2
  10. 7J. Rhodes 6.4
  11. 17A. Nuhiu ▼ 46' 6.8

Dự bị 7

  1. 18Lucas João ▲ 46' 6.9
  2. 41A. Abdi ▲ 46' 6.3
  3. 2J. Hunt ▲ 68' 6.2
  4. 3D. Jones
  5. 19Marco Matias
  6. 25C. Dawson
  7. 46Frederico Venâncio

Thống kê

017
530
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm6
6Trúng đích1
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
7Phạt góc5
0Việt vị7
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
457Chuyền bóng361
353Chuyền chính xác248
77%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu53
70Ghi được70
58Thủng lưới67
1.4Bàn thắng mỗi trận1.32
15Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn27
45Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu