Barcelona S.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Orense SC

Barcelona S.C. vs Orense SC

Tỷ số chung cuộc: Barcelona S.C. 3-0 Orense SC tại Liga Pro, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barcelona S.C. thắng 7, hòa 1, Orense SC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 26
Sân vận động
Estadio Monumental Banco Pichincha, Guayaquil
Phong độ
DWLWD Barcelona S.C.
WLLLW Orense SC
  1. 11' Sergio Vásquez
  2. 26' T. Rodriguez · T. Martinez 1-0
  3. 34' Óscar Quiñónez
  4. 44' T. Rodriguez · J. R. Quinonez Ruiz 2-0
  5. 45'+2 Gustavo Vallecilla
  6. HT2-0
  7. 55' J. Wila · B. Carabali 3-0
  8. 59' H. Villalba J. Wila
  9. 62' S. Quinonez O. Quinonez
  10. 62' W. Chuchuca A. Herrera
  11. 62' M. Parrales A. Mena
  12. 69' J. Intriago J. R. Quinonez Ruiz
  13. 69' J. Garcia T. Martinez
  14. 76' G. Rostagno E. Pluas
  15. 76' J. Valencia M. Bermudez
  16. 80' B. Castillo B. Carabali
  17. 80' S. Diaz E. Mendoza
  18. 85' Beder Caicedo
  19. FT3-0

Đội hình

Barcelona S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pablo Trobbiani
  1. 1J. Contreras 8.0
  2. 18B. Carabali ▼ 80' 7.7
  3. 33J. Baez 7.3
  4. 4G. Vallecilla 6.6
  5. 15J. Perlaza 7.9
  6. 32M. Lugo 7.2
  7. 28J. R. Quinonez Ruiz ▼ 69' 7.2
  8. 7E. Mendoza ▼ 80' 6.6
  9. 23T. Martinez ▼ 69' 8.3
  10. 51J. Wila ▼ 59' 7.9
  11. 11T. Rodriguez ⚽2 8.9

Dự bị 12

  1. 13J. L. Angulo
  2. 27W. Vargas
  3. 14A. Rangel
  4. 26B. Castillo ▲ 80' 6.6
  5. 35J. Intriago ▲ 69' 6.6
  6. 17D. Gaspar
  7. 25R. Perlaza
  8. 50J. Garcia ▲ 69' 6.5
  9. 70M. Mejia
  10. 21H. Villalba ▲ 59' 6.7
  11. 8S. Diaz ▲ 80' 6.5
  12. 63K. Caidedo
Orense SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Agustin Robles
  1. 12R. Silva 6.0
  2. 31P. Velasco 6.7
  3. 6S. Callegari 5.9
  4. 45O. Quinonez ▼ 62' 5.7
  5. 15B. Caicedo 5.9
  6. 7S. Vasquez 6.7
  7. 14E. Pluas ▼ 76' 6.9
  8. 13A. Mena ▼ 62' 6.7
  9. 19M. Bermudez ▼ 76' 5.6
  10. 30V. Burgoa 6.6
  11. 11A. Herrera ▼ 62' 6.3

Dự bị 12

  1. 58G. Toledo
  2. 24G. Achilier
  3. 4S. Quinonez ▲ 62' 6.9
  4. 2B. Quinonez
  5. 26N. Molina
  6. 21G. Rostagno ▲ 76' 6.6
  7. 23W. Chuchuca ▲ 62' 6.3
  8. 50E. Hernandez
  9. 57S. Mairongo
  10. 10M. Parrales ▲ 62' 6.6
  11. 88J. Valencia ▲ 76' 6.9
  12. 53L. Garces

Thống kê

015
630
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm19
9Trúng đích3
7Chệch đích13
12Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn3
5Phạt góc6
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
3Cứu thua6
467Chuyền bóng404
402Chuyền chính xác356
86%Chính xác chuyền88%
3.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
29 70 - 31 +39 71
2
Aucas
29 33 - 28 +5 49
3
Universidad Catolica
29 49 - 26 +23 48
4
Macara
29 40 - 33 +7 48
5
LDU de Quito
29 30 - 23 +7 45
6
Barcelona S.C.
29 31 - 24 +7 43
7
Libertad
29 31 - 31 0 41
8
Leones del Norte
29 31 - 31 0 39
9
Mushuc Runa SC
29 34 - 35 -1 38
10
Guayaquil City FC
29 30 - 35 -5 36
11
Emelec
29 25 - 33 -8 36
12
Deportivo Cuenca
29 24 - 36 -12 35
13
Orense SC
29 35 - 45 -10 33
14
Tecnico Universitario
29 27 - 42 -15 29
15
Delfin SC
29 18 - 30 -12 27
16
Manta FC
29 17 - 42 -25 20
Có thể xuống hạng

So sánh

13Trận đấu13
13Ghi được14
11Thủng lưới23
1Bàn thắng mỗi trận1.08
5Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn8
8Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu