Barcelona S.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Orense SC

Barcelona S.C. vs Orense SC

Tỷ số chung cuộc: Barcelona S.C. 2-0 Orense SC tại Liga Pro, 2 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Barcelona S.C. thắng 6, hòa 1, Orense SC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 23
Sân vận động
Estadio Monumental Banco Pichincha, Guayaquil
Phong độ
DWLWD Barcelona S.C.
WLLLW Orense SC
  1. 15' J. Valiente · J. Corozo 1-0
  2. 16' Joaquín Valiente
  3. 33' J. Corozo11m 2-0
  4. 45'+3 M. Parrales O. Rivero
  5. HT2-0
  6. 46' D. Arroyo J. Montano
  7. 46' B. Caicedo B. Quinonez
  8. 68' M. Bermudez
  9. 69' Gastón Campi
  10. 72' O. Bianchi V. Burgoa
  11. 72' M. Mejia A. Olinick
  12. 73' B. D. Castillo Segura B. Oyola
  13. 73' L. Souza de Almeida J. R. Quinonez Ruiz
  14. 77' Nixon Molina
  15. 81' G. J. Cortez Casierra J. Valiente
  16. 85' R. Luna S. Vasquez
  17. FT2-0

Đội hình

Barcelona S.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ismael Rescalvo Sánchez
  1. 16I. De Arruabarrena 7.5
  2. 18B. Carabali 7.2
  3. 3X. Arreaga 7.3
  4. 37G. Campi 7.6
  5. 4G. Vallecilla 7.5
  6. 30B. Oyola ▼ 73' 6.9
  7. 17J. Montano ▼ 46' 6.9
  8. 28J. R. Quinonez Ruiz ▼ 73' 7.2
  9. 13J. Corozo 8.7
  10. 21J. Valiente ▼ 81' 7.7
  11. 29O. Rivero ▼ 45' 6.9

Dự bị 12

  1. 77K. D. Pinargote Lara
  2. 15F. Guerra
  3. 6A. Chala
  4. 2Mario Pineida
  5. 23D. Arroyo ▲ 46' 6.9
  6. 26B. D. Castillo Segura ▲ 73' 6.2
  7. 41P. Calle
  8. 25C. Solano
  9. 33M. Parrales ▲ 45' 6.7
  10. 7J. Gomez
  11. 8G. J. Cortez Casierra ▲ 81' 6.9
  12. 22L. Souza de Almeida ▲ 73' 7.0
Orense SC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Raúl Adolfo Antuña
  1. 12R. Silva 7.3
  2. 2B. Quinonez ▼ 46' 6.6
  3. 6G. Arturia 6.2
  4. 4S. Quinonez 6.2
  5. 15B. Caicedo 7.0
  6. 26N. Molina 6.9
  7. 29A. Olinick ▼ 72' 6.5
  8. 13A. Mena 7.0
  9. 50S. Vasquez ▼ 85' 6.9
  10. 10V. Burgoa ▼ 72' 6.7
  11. 11A. Herrera 6.2

Dự bị 12

  1. 22J. Ortiz
  2. 7R. Luna ▲ 85'
  3. 9O. Bianchi ▲ 72' 6.3
  4. 17B. Caicedo ▲ 46' 6.3
  5. 18M. Mejia ▲ 72' 6.7
  6. 19M. Bermudez ▲ 68' 6.3
  7. 21A. Suarez
  8. 32N. Romero
  9. 51C. Ortiz
  10. 53J. A. Guerrero Meza
  11. 54E. S. Zambrano Pesantez
  12. 77B. Vinan

Thống kê

015
410
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm7
6Trúng đích3
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
5Phạt góc4
1Việt vị0
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
448Chuyền bóng368
388Chuyền chính xác312
87%Chính xác chuyền85%
2.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

55Trận đấu41
72Ghi được45
59Thủng lưới50
1.31Bàn thắng mỗi trận1.1
21Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu