Orense SC vs Barcelona S.C.
Tỷ số chung cuộc: Orense SC 3-2 Barcelona S.C. tại Liga Pro, 18 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Orense SC thắng 2, hòa 1, Barcelona S.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio 9 de Mayo, Machala
- Phong độ
- WLLLW Orense SC
- DWLWD Barcelona S.C.
- 15' Javier Burrai
- 18' M. Parrales11m 1-0
- 36' 1-1 O. Rivero · J. Corozo
- 40' Bryan Quinonez
- 45'+2 ▲ A. Herrera ▼ E. Acosta
- 45'+3 M. Parrales 2-1
- HT2-1
- 47' Óscar Quiñónez
- 53' Anibal Chalá
- 62' ▲ S. Quiñonez ▼ B. Quiñonez
- 66' 2-2 A. Preciado · J. Corozo
- 74' ▲ M. Eggel ▼ M. Parrales
- 74' ▲ J. Chalá ▼ N. Ramírez
- 74' ▲ B. Oyola ▼ F. Gaibor
- 75' Eduard Bello
- 77' A. Herrera · S. Quiñonez 3-2
- 84' Adonis Preciado
- 90'+8 Robert Burbano
- FT3-2
Đội hình
- 12R. Silva 6.5
- 52B. Quiñonez ▼ 62' 6.6
- 24G. Achilier 6.6
- 3Ó. Quiñónez 6.6
- 31P. Velasco 6.9
- 29S. Kubiszyn 7.3
- 50S. Vasquez 6.9
- 37E. Acosta ▼ 45' 6.2
- 33M. Parrales ⚽2 ▼ 74' 8.0
- 10R. Burbano 6.5
- 20N. Servetto 7.6
Dự bị 10
- 11A. Herrera ⚽ ▲ 45' 7.3
- 4S. Quiñonez ▲ 62' 7.0
- 5M. Eggel ▲ 74' 6.7
- 9D. Coronel
- 8R. Calderón
- 21J. Andrade
- 15B. Viñán
- 1J. Cárdenas
- 70J. Guerrero
- 45J. Feijoo
- 1J. Burrai 5.9
- 26B. Castillo 6.3
- 88N. Ramírez ▼ 74' 6.6
- 3L. Sosa 6.3
- 6A. Chalá 6.0
- 5J. Trindade 6.9
- 17F. Gaibor ▼ 74' 6.2
- 13J. Corozo ⇢2 7.3
- 21E. Bello 6.3
- 7A. Preciado ⚽ 7.5
- 29O. Rivero ⚽ 6.9
Dự bị 12
- 44J. Chalá ▲ 74' 6.7
- 30B. Oyola ▲ 74' 6.5
- 16D. Reasco
- 12V. Mendoza
- 31D. Luque
- 18B. Carabalí
- 25C. Solano
- 33J. Usma
- 23D. Arroyo
- 14A. Rangel
- 22Leonai
- 34J. Gómez
Thống kê
02⚑1
⚑731
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm12
6Trúng đích4
4Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
1Phạt góc7
0Việt vị1
18Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
270Chuyền bóng363
183Chuyền chính xác276
68%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 33 - 14 | +19 | 30 | |
| 3 | 15 | 27 - 17 | +10 | 30 | |
| 4 | 15 | 30 - 21 | +9 | 25 | |
| 5 | 15 | 31 - 20 | +11 | 25 | |
| 8 | 15 | 18 - 19 | -1 | 18 | |
| 10 | 15 | 16 - 20 | -4 | 19 | |
| 11 | 15 | 16 - 22 | -6 | 16 | |
| 11 | 15 | 14 - 21 | -7 | 16 | |
| 12 | 15 | 15 - 27 | -12 | 15 | |
| 12 | 15 | 10 - 17 | -7 | 15 | |
| 13 | 15 | 15 - 21 | -6 | 13 | |
| 14 | 15 | 17 - 31 | -14 | 11 | |
| 15 | 15 | 17 - 34 | -17 | 10 | |
| 15 | 15 | 8 - 23 | -15 | 9 | |
| 16 | 15 | 12 - 20 | -8 | 9 | |
| 16 | 15 | 8 - 25 | -17 | 4 |
So sánh
31Trận đấu41
28Ghi được70
34Thủng lưới46
0.9Bàn thắng mỗi trận1.71
12Giữ sạch lưới14
10Trên 2.5 bàn22
15Hiệp hai30