Barcelona S.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Orense SC

Barcelona S.C. vs Orense SC

Tỷ số chung cuộc: Barcelona S.C. 2-1 Orense SC tại Liga Pro, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barcelona S.C. thắng 7, hòa 1, Orense SC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Championship Group · Vòng 9
Sân vận động
Estadio Monumental Banco Pichincha, Guayaquil
Phong độ
DWLWD Barcelona S.C.
WLLLW Orense SC
  1. 3' Xavier Arreaga
  2. 28' O. Rivero · C. Solano 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' B. Caicedo G. Arturia
  5. 47' Gabriel Achilier
  6. 49' Jhonny Quiñónez
  7. 55' D. Armas V. Burgoa
  8. 55' B. Vinan N. Romero
  9. 57' Sergio Vásquez
  10. 75' B. Oyola J. Rojas
  11. 77' S. Quinonez B. Caicedo
  12. 80' Bryan Viñán
  13. 81' Gustavo Vallecilla
  14. 83' 1-1 A. Herrera11m
  15. 84' Y. Garcia J. R. Quinonez Ruiz
  16. 84' M. Parrales C. Solano
  17. 85' O. Rivero · B. Carabali 2-1
  18. 87' Bryan Carabalí
  19. 90'+5 Miguel Parrales
  20. 90'+6 Bryan Quinonez
  21. FT2-1

Đội hình

Barcelona S.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ismael Rescalvo Sánchez
  1. 16I. De Arruabarrena 6.7
  2. 18B. Carabali 7.0
  3. 3X. Arreaga 6.7
  4. 37G. Campi 6.9
  5. 4G. Vallecilla 6.2
  6. 21J. Valiente 7.0
  7. 28J. R. Quinonez Ruiz ▼ 84' 6.6
  8. 17J. Montano 6.9
  9. 25C. Solano ▼ 84' 7.5
  10. 11J. Rojas ▼ 75' 6.2
  11. 9O. Rivero ⚽2 8.6

Dự bị 12

  1. 1J. Contreras
  2. 27W. Vargas
  3. 14A. Rangel
  4. 6A. Chala
  5. 23D. Arroyo
  6. 50Y. Garcia ▲ 84'
  7. 45P. Preciado
  8. 26B. D. Castillo Segura
  9. 8G. J. Cortez Casierra
  10. 30B. Oyola ▲ 75' 6.5
  11. 7J. Gomez
  12. 33M. Parrales ▲ 84' 6.5
Orense SC Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Raúl Adolfo Antuña
  1. 12R. Silva 6.7
  2. 31P. Velasco 6.9
  3. 6G. Arturia ▼ 46' 6.6
  4. 24G. Achilier 6.2
  5. 2B. Quinonez 6.0
  6. 32N. Romero ▼ 55' 6.3
  7. 17B. Caicedo ▼ 77' 7.2
  8. 10V. Burgoa ▼ 55' 6.9
  9. 50S. Vasquez 6.3
  10. 11A. Herrera 7.7
  11. 19M. Bermudez 6.2

Dự bị 11

  1. 8D. Armas ▲ 55' 6.9
  2. 9O. Bianchi
  3. 15B. Caicedo ▲ 46' 6.7
  4. 22J. Ortiz
  5. 77B. Vinan ▲ 55' 6.5
  6. 39Y. J. Mosquera Ramirez
  7. 51C. Ortiz
  8. 54E. S. Zambrano Pesantez
  9. 55E. Hernandez
  10. 80S. Quinonez ▲ 77' 6.9
  11. 92M. Carabali

Thống kê

043
421
60%Kiểm soát bóng40%
9Dứt điểm12
3Trúng đích1
4Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
3Phạt góc4
5Việt vị2
11Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua1
378Chuyền bóng249
317Chuyền chính xác193
84%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

55Trận đấu41
72Ghi được45
59Thủng lưới50
1.31Bàn thắng mỗi trận1.1
21Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu