Deportivo Cuenca
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Emelec

Deportivo Cuenca vs Emelec

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Cuenca 2-1 Emelec tại Liga Pro, 28 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Cuenca thắng 4, hòa 1, Emelec thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 22
Phong độ
LDLWL Deportivo Cuenca
WLWDW Emelec
  1. 32' Víctor Griffith
  2. 35' M. Diaz · L. Mancinelli 1-0
  3. 45'+1 Orlando Herrera
  4. HT1-0
  5. 46' J. Ayovi L. Klimowicz
  6. 46' L. Fragozo G. Napoli
  7. 46' J. Cevallos F. Pizzini
  8. 46' 1-1 I. Guerrico
  9. 62' M. Diaz · J. Ordonez 2-1
  10. 66' Mateo Piedra
  11. 70' Jaime Ayoví
  12. 74' M. Valero P. Ortiz
  13. 83' A. Viteri J. Ruiz
  14. 85' G. Rivero J. Ordonez
  15. 85' B. Garcia L. Mancinelli
  16. 90'+1 Facundo Ferrero
  17. 90'+5 Mario Valero
  18. 90' Luis Fernando León
  19. 90'+6 J. Chacon M. Maccari
  20. 90'+2 A. Lopez M. Diaz
  21. FT2-1

Đội hình

Deportivo Cuenca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fortunato Celico Jorge Cesar
  1. 1F. Ferrero 6.6
  2. 23E. Guevara 6.3
  3. 28P. Boolsen 6.9
  4. 18M. Piedra 6.5
  5. 37C. Arboleda 7.5
  6. 30M. Maccari ▼ 90' 7.5
  7. 8E. Vega 7.0
  8. 7L. Mancinelli ▼ 85' 7.2
  9. 49D. Gonzalez 6.3
  10. 19M. Diaz ⚽2 ▼ 90' 9.6
  11. 43J. Ordonez ▼ 85' 5.7

Dự bị 11

  1. 12E. Minda
  2. 5D. Noboa
  3. 2I. Mosquera
  4. 6S. Postel
  5. 14J. Chacon ▲ 90'
  6. 25A. Lopez ▲ 90'
  7. 11G. Rivero ▲ 85' 6.7
  8. 20B. Garcia ▲ 85' 6.7
  9. 15M. A. Solis Jaramillo
  10. 53Y. H. Erique Villigua
  11. 16J. Mejia
Emelec Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cristian Nasuti
  1. 12P. Ortiz ▼ 74' 5.9
  2. 80O. Herrera 6.9
  3. 27F. Leon 6.2
  4. 51S. Valencia 6.3
  5. 3I. Guerrico 7.6
  6. 5A. Mina 6.7
  7. 6V. Griffith 7.2
  8. 19J. Ruiz ▼ 83' 6.5
  9. 8G. Napoli ▼ 46' 6.2
  10. 10F. Pizzini ▼ 46' 6.5
  11. 7L. Klimowicz ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 1M. Valero ▲ 74' 6.7
  2. 17J. Ayovi ▲ 46' 6.3
  3. 15L. Fragozo ▲ 46' 6.6
  4. 21J. Cevallos ▲ 46' 6.5
  5. 16S. Quintero
  6. 24A. Viteri ▲ 83' 6.2
  7. 28B. Tobar
  8. 18M. Carabali
  9. 25R. Narvaez

Thống kê

0212
450
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm11
2Trúng đích5
7Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn2
12Phạt góc4
1Việt vị0
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng5
4Cứu thua0
389Chuyền bóng327
326Chuyền chính xác242
84%Chính xác chuyền74%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
29 70 - 31 +39 71
2
Aucas
29 33 - 28 +5 49
3
Universidad Catolica
29 49 - 26 +23 48
4
Macara
29 40 - 33 +7 48
5
LDU de Quito
29 30 - 23 +7 45
6
Barcelona S.C.
29 31 - 24 +7 43
7
Libertad
29 31 - 31 0 41
8
Leones del Norte
29 31 - 31 0 39
9
Mushuc Runa SC
29 34 - 35 -1 38
10
Guayaquil City FC
29 30 - 35 -5 36
11
Emelec
29 25 - 33 -8 36
12
Deportivo Cuenca
29 24 - 36 -12 35
13
Orense SC
29 35 - 45 -10 33
14
Tecnico Universitario
29 27 - 42 -15 29
15
Delfin SC
29 18 - 30 -12 27
16
Manta FC
29 17 - 42 -25 20
Có thể xuống hạng

So sánh

13Trận đấu13
6Ghi được12
19Thủng lưới17
0.46Bàn thắng mỗi trận0.92
2Giữ sạch lưới4
4Trên 2.5 bàn4
2Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu