Deportivo Cuenca vs Emelec
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Cuenca 3-2 Emelec tại Liga Pro, 18 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Cuenca thắng 4, hòa 1, Emelec thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 1st Round · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Alejandro Serrano Aguilar Banco del Austro, Cuenca
- Phong độ
- LDLWL Deportivo Cuenca
- DWLWD Emelec
- 27' Christian Cruz
- 29' R. Becerra 1-0
- 38' 1-1 A. Cabeza · C. Cruz
- 45' Nicolás Rinaldi
- 45' Miller Bolaños
- HT1-1
- 46' ▲ V. Branda ▼ E. Dávila
- 46' ▲ D. Noboa ▼ N. Rinaldi
- 50' 1-2 E. Lastre · M. Bolaños
- 59' R. Becerra · L. Mancinelli 2-2
- 64' ▲ C. Villalba ▼ C. Valencia
- 65' ▲ B. Angulo ▼ A. Cabeza
- 71' David Noboa
- 71' Romario Caicedo
- 78' ▲ J. Almeida ▼ F. Mera
- 79' ▲ T. Chamba ▼ D. García
- 79' ▲ J. Alberti ▼ J. Cevallos
- 83' Brayan Angulo
- 83' Brayan Angulo
- 88' ▲ B. Wittle ▼ M. Bolaños
- 90'+2 V. Branda · J. Almeida 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 31H. Piedra
- 25A. López
- 2B. Duarte
- 6L. Recalde
- 28S. Gutiérrez
- 8N. Rinaldi▼ 46'
- 5R. Melo
- 7L. Mancinelli
- 40F. Mera▼ 78'
- 14E. Dávila▼ 46'
- 21R. Becerra
Dự bị 10
- 70V. Branda▲ 46'
- 13D. Noboa▲ 46'
- 11J. Almeida▲ 78'
- 16Y. Quiñónez
- 32R. Farías
- 9D. Ávila
- 4R. Biojo
- 27E. López
- 12E. Bores
- 30S. Mina
- 12P. Ortíz
- 14R. Caicedo
- 3C. Fara
- 2A. Leguizamón
- 18C. Cruz
- 21J. Cevallos▼ 79'
- 36C. Valencia▼ 64'
- 34E. Lastre
- 23M. Bolaños▼ 88'
- 11D. García▼ 79'
- 9A. Cabeza▼ 65'
Dự bị 10
- 15C. Villalba▲ 64'
- 19B. Angulo▲ 65'
- 30T. Chamba▲ 79'
- 8J. Alberti▲ 79'
- 28B. Wittle▲ 88'
- 13J. Sánchez
- 22F. Mina
- 17J. Espinoza
- 6B. Agrón
- 70J. Pérez
Thống kê
02⚑7
⚑941
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm11
8Trúng đích4
6Chệch đích4
2Bị chặn3
7Phạt góc9
1Việt vị1
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
374Chuyền bóng354
82%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 29 - 17 | +12 | 26 | |
| 4 | 15 | 30 - 20 | +10 | 26 | |
| 5 | 15 | 17 - 19 | -2 | 24 | |
| 5 | 15 | 25 - 19 | +6 | 23 | |
| 7 | 15 | 18 - 23 | -5 | 24 | |
| 7 | 15 | 15 - 12 | +3 | 22 | |
| 8 | 15 | 18 - 15 | +3 | 21 | |
| 10 | 15 | 21 - 15 | +6 | 18 | |
| 11 | 15 | 15 - 15 | 0 | 16 | |
| 12 | 15 | 12 - 16 | -4 | 16 | |
| 13 | 15 | 18 - 20 | -2 | 14 | |
| 14 | 15 | 20 - 26 | -6 | 13 | |
| 15 | 15 | 14 - 26 | -12 | 9 | |
| 15 | 15 | 14 - 25 | -11 | 13 | |
| 16 | 15 | 9 - 30 | -21 | 7 | |
| 16 | 15 | 17 - 29 | -12 | 12 |
So sánh
37Trận đấu45
44Ghi được47
48Thủng lưới42
1.19Bàn thắng mỗi trận1.04
11Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn18
22Hiệp hai28