Barcelona S.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Deportivo Cuenca

Barcelona S.C. vs Deportivo Cuenca

Tỷ số chung cuộc: Barcelona S.C. 2-0 Deportivo Cuenca tại Liga Pro, 5 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barcelona S.C. thắng 5, hòa 2, Deportivo Cuenca thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 17
Sân vận động
Estadio Monumental Banco Pichincha, Guayaquil
Phong độ
WLWDD Barcelona S.C.
DLWLD Deportivo Cuenca
  1. 12' P. Boolsenphản lưới 1-0
  2. 31' Alex Rangel
  3. 32' Mateo Piedra
  4. 34' J. R. Quinonez Ruiz11m 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' L. Mancinelli M. Diaz
  7. 65' G. Vallecilla J. Baez
  8. 70' M. Mejia K. Caidedo
  9. 70' R. Perlaza J. Wila
  10. 70' G. Rivero R. Ibarra
  11. 70' J. Mejia B. Garcia
  12. 78' J. Medina J. R. Quinonez Ruiz
  13. 81' Mateo Maccari
  14. 84' J. Chacon A. Lopez
  15. 84' C. Arboleda Y. H. Erique Villigua
  16. 86' W. Vargas L. Cano
  17. 90'+1 Gustavo Vallecilla
  18. FT2-0

Đội hình

Barcelona S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alejandro Farias Acosta Cesar
  1. 1J. Contreras 7.9
  2. 18B. Carabali 6.4
  3. 33J. Baez ▼ 65' 7.5
  4. 14A. Rangel 7.6
  5. 15J. Perlaza 8.0
  6. 32M. Lugo 6.8
  7. 35J. Intriago 6.6
  8. 16L. Cano ▼ 86' 6.7
  9. 28J. R. Quinonez Ruiz ▼ 78' 7.8
  10. 51J. Wila ▼ 70' 7.2
  11. 63K. Caidedo ▼ 70' 6.4

Dự bị 12

  1. 22J. Cevallos
  2. 27W. Vargas ▲ 86' 7.0
  3. 70M. Mejia ▲ 70' 6.8
  4. 17D. Gaspar
  5. 45P. Preciado
  6. 4G. Vallecilla ▲ 65' 6.6
  7. 25R. Perlaza ▲ 70' 6.9
  8. 50J. Garcia
  9. 29J. Medina ▲ 78' 7.0
  10. 66A. Bucaram
  11. 54N. Castaneda
  12. 20C. Medina
Deportivo Cuenca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fortunato Celico Jorge Cesar
  1. 1F. Ferrero 6.4
  2. 25A. Lopez ▼ 84' 6.6
  3. 28P. Boolsen 6.5
  4. 18M. Piedra 6.0
  5. 53Y. H. Erique Villigua ▼ 84' 6.3
  6. 20B. Garcia ▼ 70' 6.5
  7. 30M. Maccari 6.8
  8. 19M. Diaz ▼ 46' 6.2
  9. 49D. Gonzalez 5.8
  10. 10R. Ibarra ▼ 70' 6.7
  11. 29M. Klimowicz 6.1

Dự bị 9

  1. 12E. Minda
  2. 8E. Vega
  3. 21S. Morocho
  4. 2I. Mosquera
  5. 14J. Chacon ▲ 84' 5.9
  6. 37C. Arboleda ▲ 84' 6.4
  7. 7L. Mancinelli ▲ 46' 6.6
  8. 11G. Rivero ▲ 70' 6.3
  9. 16J. Mejia ▲ 70' 6.2

Thống kê

014
520
43%Kiểm soát bóng57%
14Dứt điểm18
4Trúng đích6
7Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn6
4Phạt góc5
1Việt vị3
11Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
6Cứu thua2
423Chuyền bóng559
353Chuyền chính xác489
83%Chính xác chuyền87%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
30 73 - 33 +40 74
2
Universidad Catolica
30 51 - 27 +24 51
3
Macara
30 41 - 33 +8 51
4
Aucas
30 33 - 28 +5 50
5
LDU de Quito
30 31 - 24 +7 46
6
Barcelona S.C.
30 32 - 25 +7 44
7
Libertad
30 33 - 34 -1 41
8
Leones del Norte
30 31 - 32 -1 39
9
Guayaquil City FC
30 33 - 36 -3 39
10
Mushuc Runa SC
30 35 - 38 -3 38
11
Emelec
30 25 - 34 -9 36
12
Deportivo Cuenca
30 25 - 37 -12 36
13
Orense SC
30 36 - 47 -11 33
14
Tecnico Universitario
30 28 - 42 -14 32
15
Delfin SC
30 19 - 31 -12 28
16
Manta FC
30 17 - 42 -25 21
Có thể xuống hạng

So sánh

14Trận đấu14
14Ghi được7
12Thủng lưới20
1Bàn thắng mỗi trận0.5
5Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn4
9Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu