Deportivo Cuenca vs Barcelona S.C.
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Cuenca 1-0 Barcelona S.C. tại Liga Pro, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Cuenca thắng 3, hòa 2, Barcelona S.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Alejandro Serrano Aguilar Banco del Austro, Cuenca
- Phong độ
- DLWLD Deportivo Cuenca
- WLWDD Barcelona S.C.
- 1' D. Luna · S. Morocho 1-0
- 9' D. Luna
- 26' J. Usma
- 45'+1 Jesus Trindade
- 45'+4 P. Magnin
- HT1-0
- 46' ▲ A. Preciado ▼ J. Chalá
- 46' ▲ F. Gaibor ▼ D. Arroyo
- 46' ▲ B. Castillo ▼ J. Usma
- 56' B. D. Castillo Segura
- 58' N. Romero
- 61' ▲ B. Oyola ▼ E. Bello
- 72' ▲ M. Piedra ▼ D. Luna
- 75' A. Rangel
- 77' A. Preciado
- 77' H. Piedra
- 81' ▲ B. Corozo ▼ N. Romero
- 82' ▲ N. Dávila ▼ K. Moreno
- 82' ▲ A. Obando ▼ J. Corozo
- 90'+2 ▲ A. Venezia ▼ S. Morocho
- FT1-0
Đội hình
- 31H. Piedra 7.7
- 25A. López 7.0
- 23E. Guevara 6.9
- 3S. Mina 6.9
- 32N. Romero ▼ 81' 7.2
- 15S. Morocho ⇢ ▼ 90' 7.2
- 27K. Moreno ▼ 82' 6.6
- 7L. Mancinelli 7.2
- 10D. Luna ⚽ ▼ 72' 7.6
- 70V. Branda 7.0
- 12P. Magnín 6.6
Dự bị 11
- 18M. Piedra ▲ 72' 6.3
- 17B. Corozo ▲ 81' 6.3
- 8N. Dávila ▲ 82' 6.3
- 37A. Venezia ▲ 90'
- 1E. Jiménez
- 20M. Méndez
- 21R. Becerra
- 4R. Biojó
- 77M. Zambrano
- 2B. Duarte
- 11W. Chalá
- 12V. Mendoza 6.3
- 14A. Rangel 6.3
- 44J. Chalá ▼ 46' 6.2
- 88N. Ramírez 6.9
- 6A. Chalá 7.3
- 23D. Arroyo ▼ 46' 6.7
- 5J. Trindade 7.2
- 13J. Corozo ▼ 82' 6.9
- 33J. Usma ▼ 46' 6.3
- 21E. Bello ▼ 61' 6.9
- 29O. Rivero 7.0
Dự bị 12
- 7A. Preciado ▲ 46' 6.2
- 17F. Gaibor ▲ 46' 7.2
- 26B. Castillo ▲ 46' 6.7
- 30B. Oyola ▲ 61' 6.3
- 9A. Obando ▲ 82' 6.3
- 34J. Gómez
- 25C. Solano
- 18B. Carabalí
- 16D. Reasco
- 31D. Luque
- 1J. Burrai
- 22Leonai
Thống kê
02⚑5
⚑750
39%Kiểm soát bóng61%
8Dứt điểm14
2Trúng đích3
6Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn5
5Phạt góc7
2Việt vị1
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng5
3Cứu thua1
261Chuyền bóng408
183Chuyền chính xác338
70%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 33 - 14 | +19 | 30 | |
| 3 | 15 | 27 - 17 | +10 | 30 | |
| 4 | 15 | 30 - 21 | +9 | 25 | |
| 5 | 15 | 31 - 20 | +11 | 25 | |
| 8 | 15 | 18 - 19 | -1 | 18 | |
| 10 | 15 | 16 - 20 | -4 | 19 | |
| 11 | 15 | 16 - 22 | -6 | 16 | |
| 11 | 15 | 14 - 21 | -7 | 16 | |
| 12 | 15 | 15 - 27 | -12 | 15 | |
| 12 | 15 | 10 - 17 | -7 | 15 | |
| 13 | 15 | 15 - 21 | -6 | 13 | |
| 14 | 15 | 17 - 31 | -14 | 11 | |
| 15 | 15 | 17 - 34 | -17 | 10 | |
| 15 | 15 | 8 - 23 | -15 | 9 | |
| 16 | 15 | 12 - 20 | -8 | 9 | |
| 16 | 15 | 8 - 25 | -17 | 4 |
So sánh
34Trận đấu41
45Ghi được70
53Thủng lưới46
1.32Bàn thắng mỗi trận1.71
8Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn22
21Hiệp hai30