Deportivo Cuenca vs Barcelona S.C.
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Cuenca 2-1 Barcelona S.C. tại Liga Pro, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Cuenca thắng 3, hòa 2, Barcelona S.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Alejandro Serrano Aguilar Banco del Austro, Cuenca
- Trọng tài
- B. Loayza
- Phong độ
- DLWLD Deportivo Cuenca
- WLWDD Barcelona S.C.
- 17' Sixto Mina
- 29' R. Becerra 1-0
- 40' Bruno Ezequiel Duarte
- 40' Michael Carcelén
- HT1-0
- 46' ▲ A. Preciado ▼ F. Martínez
- 58' L. Mancinelli · L. Colitto 2-0
- 60' Lucas Mancinelli
- 64' ▲ D. Aimar ▼ T. Valencia
- 64' ▲ D. Díaz ▼ J. Cifuente
- 65' Rodrigo Melo
- 65' 2-1 E. Castillo · D. Díaz
- 74' ▲ V. Branda ▼ L. Mancinelli
- 75' ▲ M. Balda ▼ F. Mera
- 76' Javier Burrai
- 77' Marco Montaño
- 85' Manu Balda
- 88' ▲ C. Penilla ▼ E. Castillo
- 89' Adonis Preciado
- 90'+2 ▲ J. Almeida ▼ L. Colitto
- FT2-1
Đội hình
- 31H. Piedra
- 7L. Mancinelli ▼ 74'
- 40F. Mera ▼ 75'
- 6A. García
- 18B. Rivera
- 2B. Duarte
- 30S. Mina
- 23L. Colitto ▼ 90'
- 25M. Montaño
- 5R. Melo
- 21R. Becerra
Dự bị 10
- 70V. Branda ▲ 74'
- 11M. Balda ▲ 75'
- 77J. Almeida ▲ 90'
- 22J. Mero
- 15A. Alcívar
- 14J. Godoy
- 10E. Mera
- 17R. Guerrón
- 16Y. Quiñónez
- 26M. Uriarte
- 1J. Burrai
- 4C. Rodríguez
- 3L. Sosa
- 11F. Martínez ▼ 46'
- 20B. Piñatares
- 15J. Perlaza
- 22Leonai
- 27M. Carcelén
- 7T. Valencia ▼ 64'
- 16E. Castillo ▼ 88'
- 18J. Cifuente ▼ 64'
Dự bị 11
- 77A. Preciado ▲ 46'
- 14D. Aimar ▲ 64'
- 10D. Díaz ▲ 64'
- 17C. Penilla ▲ 88'
- 19N. Molina
- 21G. Rendón
- 6L. Quiñónez
- 25L. Yánez
- 2J. Mina
- 5C. Delgado
- 12V. Mendoza
Thống kê
06
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 22 - 12 | +10 | 27 | |
| 4 | 15 | 16 - 12 | +4 | 27 | |
| 4 | 15 | 23 - 17 | +6 | 26 | |
| 5 | 15 | 23 - 17 | +6 | 26 | |
| 6 | 15 | 23 - 15 | +8 | 23 | |
| 8 | 15 | 24 - 19 | +5 | 21 | |
| 8 | 15 | 12 - 14 | -2 | 21 | |
| 9 | 15 | 17 - 19 | -2 | 19 | |
| 12 | 15 | 15 - 17 | -2 | 17 | |
| 12 | 15 | 14 - 13 | +1 | 18 | |
| 13 | 15 | 10 - 23 | -13 | 14 | |
| 14 | 15 | 12 - 23 | -11 | 13 | |
| 14 | 15 | 12 - 22 | -10 | 12 | |
| 15 | 15 | 17 - 28 | -11 | 11 | |
| 15 | 15 | 12 - 24 | -12 | 10 | |
| 16 | 15 | 15 - 26 | -11 | 9 |
So sánh
31Trận đấu45
31Ghi được62
30Thủng lưới42
1Bàn thắng mỗi trận1.38
9Giữ sạch lưới16
8Trên 2.5 bàn16
21Hiệp hai33