Libertad
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Barcelona S.C.

Libertad vs Barcelona S.C.

Tỷ số chung cuộc: Libertad 1-1 Barcelona S.C. tại Liga Pro, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Libertad thắng 0, hòa 4, Barcelona S.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Championship Group · Vòng 7
Sân vận động
Estadio Federativo Reina del Cisne, Loja
Phong độ
DWLDW Libertad
DWLWD Barcelona S.C.
  1. 8' 0-1 X. Arreaga · B. Carabali
  2. 40' I. Zambrano
  3. HT0-1
  4. 46' J. Humanante J. Bravo
  5. 46' N. Caicedo A. Quinonez
  6. 65' I. De Arruabarrena
  7. 65' J. Gomez Y. Garcia
  8. 69' E. Caicedo
  9. 72' D. Arroyo J. R. Quinonez Ruiz
  10. 72' F. Caicedo M. Parrales
  11. 75' A. Garcia
  12. 75' D. Bolanos R. Biojo
  13. 75' D. Avila E. Caicedo
  14. 86' D. Avila · I. Zambrano 1-1
  15. 89' F. Caicedo
  16. 90'+1 S. Bueno Quinonez W. Ayovi
  17. 90'+4 A. Chala J. Corozo
  18. FT1-1

Đội hình

Libertad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Juan Carlos León Zambrano
  1. 45L. Nazareno 6.9
  2. 3K. Becerra 6.9
  3. 4R. Biojo ▼ 75' 6.6
  4. 36A. Garcia 6.3
  5. 6O. Quinonez 6.9
  6. 21A. Quinonez ▼ 46' 6.5
  7. 7I. Zambrano 7.3
  8. 30J. Bravo ▼ 46' 6.7
  9. 37C. Arboleda 7.3
  10. 8W. Ayovi ▼ 90' 8.3
  11. 19E. Caicedo ▼ 75' 6.9

Dự bị 11

  1. 99E. Castillo
  2. 12F. Mina
  3. 22F. Cagua
  4. 24J. Monaga
  5. 25D. Bolanos ▲ 75' 6.9
  6. 55S. Bueno Quinonez ▲ 90'
  7. 23C. Gruezo
  8. 50J. Humanante ▲ 46' 7.0
  9. 14N. Caicedo ▲ 46' 6.9
  10. 80B. Pachito
  11. 9D. Avila ▲ 75' 7.5
Barcelona S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ismael Rescalvo Sánchez
  1. 16I. De Arruabarrena 7.6
  2. 18B. Carabali 7.6
  3. 3X. Arreaga 7.7
  4. 37G. Campi 6.9
  5. 4G. Vallecilla 6.9
  6. 28J. R. Quinonez Ruiz ▼ 72' 6.9
  7. 17J. Montano 6.6
  8. 21J. Valiente 7.0
  9. 50Y. Garcia ▼ 65'
  10. 13J. Corozo ▼ 90' 6.9
  11. 33M. Parrales ▼ 72' 6.9

Dự bị 12

  1. 1J. Contreras
  2. 26B. D. Castillo Segura
  3. 27W. Vargas
  4. 14A. Rangel
  5. 6A. Chala ▲ 90'
  6. 2Mario Pineida
  7. 23D. Arroyo ▲ 72' 6.6
  8. 25C. Solano
  9. 8G. J. Cortez Casierra
  10. 7J. Gomez ▲ 65' 6.2
  11. 30B. Oyola
  12. 10F. Caicedo ▲ 72' 6.3

Thống kê

039
310
54%Kiểm soát bóng46%
19Dứt điểm8
5Trúng đích3
8Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
9Phạt góc3
1Việt vị3
15Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
2Cứu thua5
339Chuyền bóng323
279Chuyền chính xác249
82%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

40Trận đấu55
54Ghi được72
51Thủng lưới59
1.35Bàn thắng mỗi trận1.31
7Giữ sạch lưới21
17Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu