Libertad vs Barcelona S.C.
Tỷ số chung cuộc: Libertad 0-3 Barcelona S.C. tại Liga Pro, 14 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Libertad thắng 0, hòa 4, Barcelona S.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 1st Round · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Federativo Reina del Cisne, Loja
- Phong độ
- DWLDW Libertad
- DWLWD Barcelona S.C.
- 8' 0-1 G. Cortéz · A. Obando
- 10' Fernando Gaibor
- 35' 0-2 A. Obando · F. Gaibor
- 41' 0-3 G. Cortéz · A. Obando
- HT0-3
- 46' ▲ J. Alvacete ▼ I. Zambrano
- 46' ▲ D. Ávila ▼ C. Obando
- 46' ▲ A. Chalá ▼ M. Pineida
- 54' ▲ R. Borja ▼ L. Disanto
- 61' ▲ Leonai ▼ F. Gaibor
- 61' ▲ D. Díaz ▼ G. Cortéz
- 72' ▲ P. Larrea ▼ N. Molina
- 72' ▲ D. Reasco ▼ A. Obando
- 76' Jonny Uchuari
- 76' Jonny Uchuari
- 78' ▲ L. Basán ▼ T. Donsanti
- 81' ▲ B. Piñatares ▼ D. Arroyo
- 83' Juan Alvacete
- FT0-3
Đội hình
- 1J. Bolado 6.2
- 25D. Bolaños 6.2
- 6B. Caicedo 6.3
- 4C. Obando ▼ 46' 6.2
- 15J. Hernández 6.2
- 11L. Disanto ▼ 54' 6.3
- 26N. Molina ▼ 72' 6.9
- 7I. Zambrano ▼ 46' 6.3
- 10J. Uchuari 6.6
- 8F. Ávila 6.9
- 22T. Donsanti ▼ 78' 6.9
Dự bị 12
- 27J. Alvacete ▲ 46' 6.9
- 9D. Ávila ▲ 46' 6.7
- 18R. Borja ▲ 54' 6.3
- 5P. Larrea ▲ 72' 6.9
- 29L. Basán ▲ 78' 6.3
- 16J. Caicedo
- 13L. Angulo
- 32R. Farías
- 20M. Hidalgo
- 70J. Huilca
- 33C. Enciso
- 90E. Bores
- 1J. Burrai 7.2
- 63M. Suárez 6.9
- 88N. Ramírez 7.2
- 3L. Sosa 7.2
- 2M. Pineida ▼ 46' 6.3
- 17F. Gaibor ⇢ ▼ 61' 7.5
- 23D. Arroyo ▼ 81' 7.2
- 13J. Corozo 6.9
- 8G. Cortéz ⚽2 ▼ 61' 8.9
- 7A. Preciado 7.6
- 9A. Obando ⚽ ⇢2 ▼ 72' 8.0
Dự bị 12
- 6A. Chalá ▲ 46' 6.3
- 22Leonai ▲ 61' 7.0
- 10D. Díaz ▲ 61' 6.6
- 16D. Reasco ▲ 72' 6.5
- 20B. Piñatares ▲ 81' 6.3
- 4C. Rodríguez
- 30B. Oyola
- 14A. Rangel
- 25C. Solano
- 12V. Mendoza
- 27W. Vargas
- 11J. Rojas
Thống kê
02⚑4
⚑410
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm8
3Trúng đích6
5Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
4Phạt góc4
2Việt vị3
22Phạm lỗi20
2Thẻ vàng1
3Cứu thua3
350Chuyền bóng322
281Chuyền chính xác246
80%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 33 - 14 | +19 | 30 | |
| 3 | 15 | 27 - 17 | +10 | 30 | |
| 4 | 15 | 30 - 21 | +9 | 25 | |
| 5 | 15 | 31 - 20 | +11 | 25 | |
| 8 | 15 | 18 - 19 | -1 | 18 | |
| 10 | 15 | 16 - 20 | -4 | 19 | |
| 11 | 15 | 16 - 22 | -6 | 16 | |
| 11 | 15 | 14 - 21 | -7 | 16 | |
| 12 | 15 | 15 - 27 | -12 | 15 | |
| 12 | 15 | 10 - 17 | -7 | 15 | |
| 13 | 15 | 15 - 21 | -6 | 13 | |
| 14 | 15 | 17 - 31 | -14 | 11 | |
| 15 | 15 | 17 - 34 | -17 | 10 | |
| 15 | 15 | 8 - 23 | -15 | 9 | |
| 16 | 15 | 12 - 20 | -8 | 9 | |
| 16 | 15 | 8 - 25 | -17 | 4 |
So sánh
31Trận đấu41
28Ghi được70
43Thủng lưới46
0.9Bàn thắng mỗi trận1.71
7Giữ sạch lưới14
14Trên 2.5 bàn22
13Hiệp hai30