Barcelona S.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
LDU de Quito

Barcelona S.C. vs LDU de Quito

Tỷ số chung cuộc: Barcelona S.C. 2-2 LDU de Quito tại Liga Pro, 23 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Barcelona S.C. thắng 3, hòa 1, LDU de Quito thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Championship Group · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Monumental Banco Pichincha, Guayaquil
Phong độ
DWLWD Barcelona S.C.
WWLDW LDU de Quito
  1. 1' 0-1 F. Cornejo
  2. 12' Carlos Gruezo
  3. 24' Jhonny Quiñónez
  4. 42' J. W. Cuero Mercado J. Quintero
  5. 45' J. W. Cuero Mercadophản lưới 1-1
  6. HT1-1
  7. 46' D. Arroyo J. Montano
  8. 46' L. Pastran L. Alzugaray
  9. 60' A. Alvarado G. Villamil
  10. 61' K. Minda F. Cornejo
  11. 65' O. Rivero M. Parrales
  12. 69' O. Rivero · J. Rojas 2-1
  13. 71' Joao Rojas
  14. 79' 2-2 L. Pastran · A. Alvarado
  15. 80' B. Oyola J. Rojas
  16. 80' Y. Garcia J. R. Quinonez Ruiz
  17. 82' M. Estrada B. J. Ramirez Leon
  18. 86' G. J. Cortez Casierra J. Valiente
  19. 87' Xavier Arreaga
  20. 87' Kevin Minda
  21. 90'+7 Michael Estrada
  22. 90'+6 Leonel Quiñónez
  23. FT2-2

Đội hình

Barcelona S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ismael Rescalvo Sánchez
  1. 16I. De Arruabarrena 6.3
  2. 18B. Carabali 6.6
  3. 3X. Arreaga 6.7
  4. 37G. Campi 6.3
  5. 4G. Vallecilla 6.7
  6. 17J. Montano ▼ 46' 6.6
  7. 28J. R. Quinonez Ruiz ▼ 80' 7.0
  8. 21J. Valiente ▼ 86' 7.2
  9. 11J. Rojas ▼ 80' 7.9
  10. 13J. Corozo 7.2
  11. 33M. Parrales ▼ 65' 7.3

Dự bị 12

  1. 1J. Contreras
  2. 6A. Chala
  3. 14A. Rangel
  4. 26B. D. Castillo Segura
  5. 27W. Vargas
  6. 7J. Gomez
  7. 8G. J. Cortez Casierra ▲ 86' 6.7
  8. 23D. Arroyo ▲ 46' 6.6
  9. 30B. Oyola ▲ 80' 6.3
  10. 50Y. Garcia ▲ 80'
  11. 9O. Rivero ▲ 65' 7.7
  12. 10F. Caicedo
LDU de Quito Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Tiago Retzlaff Nunes
  1. 22A. Dominguez 8.2
  2. 14J. Quintero ▼ 42' 6.6
  3. 3R. Mina 7.3
  4. 4R. Ade 6.9
  5. 33L. Quinonez 6.6
  6. 8C. Gruezo 6.6
  7. 9L. Alzugaray ▼ 46' 6.6
  8. 15G. Villamil ▼ 60' 6.3
  9. 20F. Cornejo ▼ 61' 7.3
  10. 29B. J. Ramirez Leon ▼ 82' 6.3
  11. 16J. Medina 6.6

Dự bị 12

  1. 12A. Villa
  2. 2Y. H. Erique Villigua
  3. 28J. W. Cuero Mercado ▲ 42' 6.3
  4. 30G. F. Allala Menendez
  5. 31D. I. de la Cruz
  6. 5K. Minda ▲ 61' 6.7
  7. 23M. Diaz
  8. 25P. Ortiz
  9. 27R. Mina 7.3
  10. 7L. Pastran ▲ 46' 7.5
  11. 10A. Alvarado ▲ 60' 6.9
  12. 11M. Estrada ▲ 82' 6.6

Thống kê

039
031
62%Kiểm soát bóng38%
23Dứt điểm5
10Trúng đích4
6Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm1
12Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn0
9Phạt góc0
0Việt vị4
6Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua9
491Chuyền bóng305
424Chuyền chính xác235
86%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

55Trận đấu58
72Ghi được94
59Thủng lưới53
1.31Bàn thắng mỗi trận1.62
21Giữ sạch lưới23
22Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu