LDU de Quito
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Barcelona S.C.

LDU de Quito vs Barcelona S.C.

Tỷ số chung cuộc: LDU de Quito 3-0 Barcelona S.C. tại Liga Pro, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: LDU de Quito thắng 5, hòa 1, Barcelona S.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Championship Group · Vòng 2
Sân vận động
Estadio Rodrigo Paz Delgado, Quito
Phong độ
WWLDW LDU de Quito
DWLWD Barcelona S.C.
  1. 18' C. Gruezo · J. Quintero 1-0
  2. 44' Johan García
  3. 45'+2 Gian Franco Allala
  4. HT1-0
  5. 61' Anibal Chalá
  6. 63' B. J. Ramirez Leon 2-0
  7. 66' B. D. Castillo Segura Y. Garcia
  8. 67' L. Pastran G. F. Allala Menendez
  9. 67' J. Medina M. Estrada
  10. 69' J. Quintero 3-0
  11. 72' D. Arroyo J. Montano
  12. 72' J. Rojas M. Parrales
  13. 77' A. Alvarado G. Villamil
  14. 79' L. Souza de Almeida J. R. Quinonez Ruiz
  15. 84' K. Minda C. Gruezo
  16. 85' J. W. Cuero Mercado J. Quintero
  17. FT3-0

Đội hình

LDU de Quito Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Tiago Retzlaff Nunes
  1. 1G. Valle 6.9
  2. 30G. F. Allala Menendez ▼ 67' 7.0
  3. 4R. Ade 7.2
  4. 3R. Mina 7.3
  5. 14J. Quintero ▼ 85' 8.3
  6. 20F. Cornejo 7.3
  7. 8C. Gruezo ▼ 84' 7.9
  8. 15G. Villamil ▼ 77' 7.5
  9. 33L. Quinonez 7.3
  10. 29B. J. Ramirez Leon 8.2
  11. 11M. Estrada ▼ 67' 6.9

Dự bị 12

  1. 22A. Dominguez
  2. 2Y. H. Erique Villigua
  3. 28J. W. Cuero Mercado ▲ 85'
  4. 5K. Minda ▲ 84'
  5. 21E. Castillo
  6. 23M. Diaz
  7. 25P. Ortiz
  8. 27R. Mina 7.3
  9. 7L. Pastran ▲ 67' 6.3
  10. 10A. Alvarado ▲ 77' 6.7
  11. 16J. Medina ▲ 67' 6.9
  12. 17F. Mina
Barcelona S.C. Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Ismael Rescalvo Sánchez
  1. 16I. De Arruabarrena 6.9
  2. 18B. Carabali 6.3
  3. 14A. Rangel 6.3
  4. 37G. Campi 6.9
  5. 6A. Chala 5.9
  6. 21J. Valiente 7.2
  7. 28J. R. Quinonez Ruiz ▼ 79' 6.3
  8. 17J. Montano ▼ 72' 6.3
  9. 50Y. Garcia ▼ 66'
  10. 13J. Corozo 6.3
  11. 33M. Parrales ▼ 72' 6.6

Dự bị 12

  1. 1J. Contreras
  2. 2Mario Pineida
  3. 3X. Arreaga
  4. 26B. D. Castillo Segura ▲ 66' 6.2
  5. 7J. Gomez
  6. 8G. J. Cortez Casierra
  7. 22L. Souza de Almeida ▲ 79' 6.2
  8. 23D. Arroyo ▲ 72' 6.3
  9. 30B. Oyola
  10. 41P. Calle
  11. 11J. Rojas ▲ 72' 6.6
  12. 10F. Caicedo

Thống kê

016
311
56%Kiểm soát bóng44%
20Dứt điểm11
6Trúng đích0
11Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
11Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn7
6Phạt góc3
1Việt vị2
19Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
426Chuyền bóng339
370Chuyền chính xác281
87%Chính xác chuyền83%
2.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

58Trận đấu55
94Ghi được72
53Thủng lưới59
1.62Bàn thắng mỗi trận1.31
23Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn22
51Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu