Barcelona S.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
LDU de Quito

Barcelona S.C. vs LDU de Quito

Tỷ số chung cuộc: Barcelona S.C. 1-0 LDU de Quito tại Liga Pro, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Barcelona S.C. thắng 3, hòa 1, LDU de Quito thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · 2nd Round · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Monumental Banco Pichincha, Guayaquil
Phong độ
DWLWD Barcelona S.C.
WWLDW LDU de Quito
  1. -5' Victor Mendoza
  2. 21' Luca Sosa
  3. 21' Mario Pineida
  4. 21' Paolo Guerrero
  5. 21' Renato Ibarra
  6. 43' J. Corozo · P. Perlaza 1-0
  7. 45'+1 Jonathan Bauman
  8. HT1-0
  9. 63' A. Alvarado S. González
  10. 63' Ó. Zambrano L. Piovi
  11. 63' B. Ramírez L. Quiñónez
  12. 66' Adonis Preciado C. Ortíz
  13. 69' Carlos Rodríguez
  14. 71' L. Alzugaray R. Ibarra
  15. 77' Alexander Alvarado
  16. 78' J. Arce J. Corozo
  17. 78' F. Gaibor J. Trindade
  18. 79' S. Portocarrero M. Pineida
  19. 80' Javier Burrai
  20. 82' A. Obando J. Bauman
  21. 84' J. Angulo M. Martínez
  22. 86' Jhojan Julio
  23. 89' Allen Obando
  24. 90'+4 Gabriel Cortez
  25. 90'+3 Ricardo Adé
  26. 90'+2 Ricardo Adé
  27. FT1-0

Đội hình

Barcelona S.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. López
  1. 1J. Burrai 6.9
  2. 16P. Perlaza 7.5
  3. 4C. Rodríguez 6.7
  4. 3L. Sosa 6.9
  5. 2M. Pineida ▼ 79' 6.3
  6. 22Leonai 6.9
  7. 8G. Cortéz 6.7
  8. 41J. Trindade ▼ 78' 6.7
  9. 13J. Corozo ▼ 78' 7.2
  10. 32J. Bauman ▼ 82' 7.3
  11. 7C. Ortíz ▼ 66' 7.2

Dự bị 11

  1. 77Adonis Preciado ▲ 66' 6.3
  2. 70J. Arce ▲ 78' 6.3
  3. 17F. Gaibor ▲ 78' 6.5
  4. 34S. Portocarrero ▲ 79' 6.3
  5. 28A. Obando ▲ 82' 6.3
  6. 20B. Piñatares
  7. 31P. Velasco
  8. 11F. Martínez
  9. 12V. Mendoza
  10. 15J. Mina
  11. 29J. Quiñónez
LDU de Quito Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Zubeldía
  1. 22A. Domínguez 6.3
  2. 13D. Romero 7.2
  3. 4R. Adé 7.0
  4. 6F. Rodríguez 6.7
  5. 33L. Quiñónez ▼ 63' 6.2
  6. 16M. Martínez ▼ 84' 6.6
  7. 18L. Piovi ▼ 63' 7.3
  8. 32R. Ibarra ▼ 71' 6.9
  9. 26J. Julio 7.0
  10. 21S. González ▼ 63' 6.3
  11. 9P. Guerrero 6.9

Dự bị 12

  1. 10A. Alvarado ▲ 63' 6.9
  2. 5Ó. Zambrano ▲ 63' 6.6
  3. 29B. Ramírez ▲ 63' 6.7
  4. 20L. Alzugaray ▲ 71' 6.7
  5. 19J. Angulo ▲ 84' 6.5
  6. 35J. Charcopa
  7. 25J. Valverde
  8. 30D. Luna
  9. 23A. Gabbarini
  10. 34A. Mina
  11. 2Y. Erique
  12. 11W. Chalá

Thống kê

081
750
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm9
3Trúng đích1
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
1Phạt góc7
1Việt vị0
14Phạm lỗi8
8Thẻ vàng5
2Cứu thua1
295Chuyền bóng405
231Chuyền chính xác337
78%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
LDU de Quito
15 29 - 17 +12 26
4
Barcelona S.C.
15 30 - 20 +10 26
5
Aucas
15 17 - 19 -2 24
5
El Nacional
15 25 - 19 +6 23
7
Delfin SC
15 18 - 23 -5 24
7
Universidad Catolica
15 15 - 12 +3 22
8
Independiente del Valle
15 18 - 15 +3 21
10
Tecnico Universitario
15 21 - 15 +6 18
11
Orense SC
15 15 - 15 0 16
12
Deportivo Cuenca
15 12 - 16 -4 16
13
Emelec
15 18 - 20 -2 14
14
Libertad
15 20 - 26 -6 13
15
Cumbayá
15 14 - 26 -12 9
15
Mushuc Runa SC
15 14 - 25 -11 13
16
Gualaceo SC
15 9 - 30 -21 7
16
Guayaquil City FC
15 17 - 29 -12 12

So sánh

45Trận đấu57
73Ghi được88
63Thủng lưới36
1.62Bàn thắng mỗi trận1.54
12Giữ sạch lưới29
27Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu