Universidad Catolica
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Libertad

Universidad Catolica vs Libertad

Tỷ số chung cuộc: Universidad Catolica 1-1 Libertad tại Liga Pro, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Universidad Catolica thắng 1, hòa 5, Libertad thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 25
Sân vận động
Estadio Olímpico Atahualpa, Quito
Phong độ
WDDWW Universidad Catolica
WLDWL Libertad
  1. 18' 0-1 Y. Quinonez · W. Ayovi
  2. 32' B. Palacios · E. Mejia 1-1
  3. HT1-1
  4. 61' J. Fajardo M. Alonso
  5. 61' M. Diaz A. Rodriguez
  6. 70' F. Martinez E. Clavijo
  7. 70' D. A. Romero Padilla G. Anangono
  8. 70' J. Monaga A. Garcia
  9. 70' N. Caicedo E. Caicedo
  10. 72' Facundo Martinez
  11. 79' J. Humanante W. Ayovi
  12. 83' S. Yanez Zambrano B. Palacios
  13. 85' Facundo Martinez
  14. 85' Facundo Martinez
  15. 88' Denilson Bolanos
  16. FT1-1

Đội hình

Universidad Catolica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Diego Andrés Martínez Carrera
  1. 12J. Lara 6.9
  2. 29G. Anangono ▼ 70' 7.2
  3. 33L. Canga 7.0
  4. 2M. Sevillano 7.2
  5. 30E. Mejia 7.6
  6. 8E. Clavijo ▼ 70' 7.5
  7. 15L. Moreno 6.9
  8. 9A. Londono 6.7
  9. 23A. Rodriguez ▼ 61' 6.7
  10. 32M. Alonso ▼ 61' 6.5
  11. 18B. Palacios ▼ 83' 7.5

Dự bị 12

  1. 1E. Valencia
  2. 3I. Mosquera
  3. 5J. Cacciabue
  4. 7J. Fajardo ▲ 61' 7.3
  5. 10F. Martinez ▲ 70' 5.9
  6. 13D. A. Romero Padilla ▲ 70' 6.6
  7. 14I. Sanchez
  8. 17R. Troya
  9. 26S. Yanez Zambrano ▲ 83' 6.3
  10. 28M. Diaz ▲ 61' 6.9
  11. 37C. Medina
  12. 44E. Valencia
Libertad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Juan Carlos León Zambrano
  1. 45L. Nazareno 7.0
  2. 25D. Bolanos 6.9
  3. 4R. Biojo 7.3
  4. 3K. Becerra 6.9
  5. 36A. Garcia ▼ 70' 7.2
  6. 77Y. Quinonez 7.2
  7. 7I. Zambrano 7.3
  8. 30J. Bravo 7.0
  9. 37C. Arboleda 6.9
  10. 8W. Ayovi ▼ 79' 8.0
  11. 19E. Caicedo ▼ 70' 6.3

Dự bị 9

  1. 12F. Mina
  2. 6O. Quinonez
  3. 23C. Gruezo
  4. 24J. Monaga ▲ 70' 6.6
  5. 14N. Caicedo ▲ 70' 6.5
  6. 50J. Humanante ▲ 79' 6.5
  7. 80B. Pachito
  8. 9D. Avila
  9. 21A. Quinonez

Thống kê

128
310
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm14
3Trúng đích4
5Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm10
5Bị chặn3
8Phạt góc3
2Việt vị0
10Phạm lỗi3
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
530Chuyền bóng282
463Chuyền chính xác212
87%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

51Trận đấu40
84Ghi được54
61Thủng lưới51
1.65Bàn thắng mỗi trận1.35
12Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn17
48Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu