Delfin SC
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Universidad Catolica

Delfin SC vs Universidad Catolica

Tỷ số chung cuộc: Delfin SC 1-0 Universidad Catolica tại Liga Pro, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Delfin SC thắng 2, hòa 3, Universidad Catolica thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Jocay, Manta
Phong độ
WLLWL Delfin SC
WDDWW Universidad Catolica
  1. 20' Gregori Anangonó
  2. HT0-0
  3. 47' Azarias Londoño
  4. 62' M. Burdisso · B. Cuello 1-0
  5. 68' Gregori Anangonó
  6. 68' Gregori Anangonó
  7. 74' J. L. Castillo Saa M. Diaz
  8. 78' Jerónimo Cacciabue
  9. 79' B. Palacios A. Londono
  10. 82' M. Reyes B. Cuello
  11. 82' J. Leon M. Levato
  12. 88' G. Cagua E. Mendoza
  13. 88' I. Mosquera C. Medina
  14. 88' L. Moreno J. Fajardo
  15. 89' M. Maciel J. Cacciabue
  16. 90'+5 L. Castro E. Vega
  17. FT1-0

Đội hình

Delfin SC Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Patricio Javier Urrutia Espinoza
  1. 33O. B. Cardenas Salazar 7.3
  2. 13J. W. Cuero Mercado 7.7
  3. 56O. Medina 7.7
  4. 6M. Burdisso 8.9
  5. 18L. Caicedo 6.9
  6. 29C. A. Cuero Q. 7.7
  7. 19B. Cuello ▼ 82' 7.2
  8. 26J. Estacio 7.0
  9. 7E. Vega ▼ 90' 6.9
  10. 22E. Mendoza ▼ 88' 7.2
  11. 34M. Levato ▼ 82' 7.2

Dự bị 12

  1. 12R. B. Roland
  2. 55M. Reyes ▲ 82' 6.9
  3. 8H. Batalla
  4. 11J. Vivar
  5. 16L. Castro ▲ 90'
  6. 24J. Leon ▲ 82' 6.6
  7. 50T. Ozaeta
  8. 71J. Nazareno
  9. 14E. Zuniga
  10. 15F. Zicarelli
  11. 27G. Cagua ▲ 88' 6.3
  12. 99L. Tenorio
Universidad Catolica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Diego Andrés Martínez Carrera
  1. 22R. Romo 6.7
  2. 29G. Anangono 6.3
  3. 4Jhon Chancellor 6.9
  4. 37C. Medina ▼ 88' 7.2
  5. 13D. A. Romero Padilla 6.9
  6. 5J. Cacciabue ▼ 89' 7.3
  7. 8E. Clavijo 6.6
  8. 9A. Londono ▼ 79' 6.7
  9. 28M. Diaz ▼ 74' 7.3
  10. 11I. Diaz 6.3
  11. 7J. Fajardo ▼ 88' 6.6

Dự bị 11

  1. 2M. Sevillano
  2. 3I. Mosquera ▲ 88' 6.9
  3. 12J. Lara
  4. 14I. Sanchez
  5. 15L. Moreno ▲ 88' 6.6
  6. 17R. Troya
  7. 18B. Palacios ▲ 79' 6.5
  8. 20J. L. Castillo Saa ▲ 74' 6.9
  9. 23A. Rodriguez
  10. 30M. Maciel ▲ 89' 6.3
  11. 44E. Valencia

Thống kê

006
641
38%Kiểm soát bóng62%
14Dứt điểm11
4Trúng đích2
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn5
6Phạt góc6
3Việt vị0
11Phạm lỗi9
0Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
293Chuyền bóng494
219Chuyền chính xác390
75%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

40Trận đấu51
31Ghi được84
62Thủng lưới61
0.78Bàn thắng mỗi trận1.65
13Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu