Universidad Catolica vs Delfin SC
Tỷ số chung cuộc: Universidad Catolica 2-2 Delfin SC tại Liga Pro, 24 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Universidad Catolica thắng 5, hòa 3, Delfin SC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Atahualpa, Quito
- Phong độ
- WDDWW Universidad Catolica
- WLLWL Delfin SC
- 27' I. Díaz 1-0
- 31' Cristian García
- HT1-0
- 46' ▲ L. Castro ▼ Cristian Gabriel García
- 46' 1-1 J. Ruíz
- 51' K. Minda · M. Díaz 2-1
- 67' ▲ N. Molina ▼ A. Rodríguez
- 70' 2-2 M. Reyes · R. Jaramillo
- 71' Maikel Reyes
- 71' ▲ C. Colmán ▼ F. Andrada
- 84' Mauro Díaz
- 89' ▲ M. Ferreira ▼ B. Oyola
- 90'+3 Gregori Anangonó
- 90'+2 Facundo Castelli
- 90'+3 ▲ J. Alman ▼ F. Castelli
- FT2-2
Đội hình
- 22R. Romo 6.2
- 29G. Anangonó 6.9
- 4K. Minda ⚽ 7.3
- 15F. Guerra 6.5
- 37F. Grillo 6.9
- 28M. Díaz ⇢ 7.5
- 10F. Martínez 7.0
- 18L. Loor 6.6
- 7A. Rodríguez ▼ 67' 6.7
- 30I. Díaz ⚽ 7.6
- 19F. Andrada ▼ 71' 6.0
Dự bị 11
- 9C. Colmán ▲ 71' 6.9
- 55R. Troya
- 23T. Oneto
- 16L. Gustavino
- 13B. Angulo
- 20J. Castillo
- 21A. Ordóñez
- 26S. Zamora
- 8D. Clavijo
- 27J. Escobar
- 12J. Cárdenas
- 26B. Heras 7.3
- 55M. Reyes ⚽ 6.9
- 18L. Caicedo 6.7
- 2N. Goitea 6.3
- 15J. Mina 6.2
- 10B. Oyola ▼ 89' 6.6
- 5Cristian Gabriel García ▼ 46' 6.3
- 14R. Jaramillo ⇢ 6.9
- 7J. Ruíz ⚽ 7.3
- 9F. Castelli ▼ 90' 6.6
- 11A. Rodríguez ▼ 67' 6.2
Dự bị 9
- 16L. Castro ▲ 46' 6.7
- 8N. Molina ▲ 67' 6.9
- 3M. Ferreira ▲ 89'
- 19J. Alman ▲ 90'
- 24J. Nazareno
- 22A. Sánchez
- 23C. Ortíz
- 17C. Penilla
- 32F. Costa
Thống kê
02⚑7
⚑030
70%Kiểm soát bóng30%
21Dứt điểm10
10Trúng đích5
9Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
7Phạt góc0
1Việt vị1
10Phạm lỗi7
2Thẻ vàng3
3Cứu thua8
503Chuyền bóng208
442Chuyền chính xác147
88%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 29 - 17 | +12 | 26 | |
| 4 | 15 | 30 - 20 | +10 | 26 | |
| 5 | 15 | 17 - 19 | -2 | 24 | |
| 5 | 15 | 25 - 19 | +6 | 23 | |
| 7 | 15 | 18 - 23 | -5 | 24 | |
| 7 | 15 | 15 - 12 | +3 | 22 | |
| 8 | 15 | 18 - 15 | +3 | 21 | |
| 10 | 15 | 21 - 15 | +6 | 18 | |
| 11 | 15 | 15 - 15 | 0 | 16 | |
| 12 | 15 | 12 - 16 | -4 | 16 | |
| 13 | 15 | 18 - 20 | -2 | 14 | |
| 14 | 15 | 20 - 26 | -6 | 13 | |
| 15 | 15 | 14 - 26 | -12 | 9 | |
| 15 | 15 | 14 - 25 | -11 | 13 | |
| 16 | 15 | 9 - 30 | -21 | 7 | |
| 16 | 15 | 17 - 29 | -12 | 12 |
So sánh
37Trận đấu33
47Ghi được39
44Thủng lưới43
1.27Bàn thắng mỗi trận1.18
13Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn16
23Hiệp hai21