Universidad Catolica vs Delfin SC
Tỷ số chung cuộc: Universidad Catolica 4-2 Delfin SC tại Liga Pro, 29 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Universidad Catolica thắng 5, hòa 3, Delfin SC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 1st Round · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Atahualpa, Quito
- Trọng tài
- A. Aragón
- Phong độ
- WDDWW Universidad Catolica
- WLLWL Delfin SC
- 6' Charles Vélez
- 34' ▲ A. Rodríguez ▼ W. Chalá
- 35' Facundo Martinez
- 40' 0-1 L. Chicaiza · J. Cifuente
- HT0-1
- 50' Kevin Minda
- 57' ▲ R. Rivas ▼ W. Cevallos
- 60' I. Díaz · R. Rivas 1-1
- 63' I. Díaz · L. Alzugaray 2-1
- 70' ▲ E. Mero ▼ J. Rojas
- 70' ▲ W. Fernández ▼ C. Velez
- 74' ▲ C. Oña ▼ K. Minda
- 74' ▲ D. Clavijo ▼ F. Martínez
- 78' A. Rodríguez · I. Díaz 3-1
- 83' R. Rivas · L. Alzugaray 4-1
- 84' Rodrigo Rivas González
- 85' ▲ J. García ▼ J. Cifuente
- 90'+2 ▲ M. Mieles ▼ L. Chicaiza
- 90'+1 4-2 J. Corozo · A. Burbano
- FT4-2
Đội hình
- 1D. Cuero
- 17Y. Mosquera
- 21A. Ordóñez
- 4K. Minda ▼ 74'
- 18L. Loor
- 10F. Martínez ▼ 74'
- 40W. Cevallos ▼ 57'
- 9L. Alzugaray
- 29G. Anangonó
- 16W. Chalá ▼ 34'
- 30I. Díaz
Dự bị 11
- 28A. Rodríguez ▲ 34'
- 23R. Rivas ▲ 57'
- 5C. Oña ▲ 74'
- 15D. Clavijo ▲ 74'
- 12J. Cárdenas
- 13M. Carrasco
- 19C. Martínez
- 8A. Draper
- 6B. Caicedo
- 37G. Cortez
- 14J. Carabalí
- 1M. Banguera
- 22H. Petryk
- 23A. Burbano
- 18L. Caicedo
- 17C. Velez ▼ 70'
- 25J. Rojas ▼ 70'
- 10L. Chicaiza ▼ 90'
- 33G. González
- 13J. Corozo
- 2N. Bazzana
- 30J. Cifuente ▼ 85'
Dự bị 9
- 70E. Mero ▲ 70'
- 7W. Fernández ▲ 70'
- 49J. García ▲ 85'
- 20M. Mieles ▲ 90'
- 57F. Queiroz
- 80H. Quiñónez
- 12C. Ortíz
- 34M. Reyes
- 14C. Tejena
Thống kê
03⚑2
⚑310
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm9
6Trúng đích5
9Chệch đích3
2Bị chặn1
2Phạt góc3
2Việt vị1
9Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 22 - 12 | +10 | 27 | |
| 4 | 15 | 16 - 12 | +4 | 27 | |
| 4 | 15 | 23 - 17 | +6 | 26 | |
| 5 | 15 | 23 - 17 | +6 | 26 | |
| 6 | 15 | 23 - 15 | +8 | 23 | |
| 8 | 15 | 24 - 19 | +5 | 21 | |
| 8 | 15 | 12 - 14 | -2 | 21 | |
| 9 | 15 | 17 - 19 | -2 | 19 | |
| 12 | 15 | 15 - 17 | -2 | 17 | |
| 12 | 15 | 14 - 13 | +1 | 18 | |
| 13 | 15 | 10 - 23 | -13 | 14 | |
| 14 | 15 | 12 - 23 | -11 | 13 | |
| 14 | 15 | 12 - 22 | -10 | 12 | |
| 15 | 15 | 17 - 28 | -11 | 11 | |
| 15 | 15 | 12 - 24 | -12 | 10 | |
| 16 | 15 | 15 - 26 | -11 | 9 |
So sánh
41Trận đấu35
64Ghi được38
42Thủng lưới44
1.56Bàn thắng mỗi trận1.09
15Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn16
35Hiệp hai23