Delfin SC vs Universidad Catolica
Tỷ số chung cuộc: Delfin SC 0-2 Universidad Catolica tại Liga Pro, 30 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Delfin SC thắng 2, hòa 3, Universidad Catolica thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio Jocay, Manta
- Trọng tài
- J. Andrade Arreaga
- Phong độ
- WLLWL Delfin SC
- DWDDW Universidad Catolica
- 14' 0-1 A. Draper · W. Chalá
- 27' Gregori Anangonó
- 33' Cristian García
- HT0-1
- 48' Cristian García
- 48' Cristian García
- 53' José Carabali
- 64' ▲ J. Susvielles ▼ O. Piris
- 72' ▲ M. Hernández ▼ J. Alman
- 76' ▲ A. López ▼ A. Draper
- 77' ▲ G. Ritacco ▼ W. Meneses
- 87' 0-2 W. Chalá · W. Cevallos
- 88' ▲ E. Guerrero ▼ J. Carabalí
- 90'+4 ▲ C. Alvarado ▼ F. Martínez
- 90'+4 ▲ E. Farías ▼ J. Tévez
- FT0-2
Đội hình
- 25A. Baroja
- 33L. Cangá
- 4R. Luzárraga
- 40W. Meneses ▼ 77'
- 6O. Piris ▼ 64'
- 10R. Burbano
- 80J. Ortiz
- 5C. García
- 13J. Corozo
- 19J. Alman ▼ 72'
- 16J. Cifuente
Dự bị 10
- 20J. Susvielles ▲ 64'
- 15M. Hernández ▲ 72'
- 11G. Ritacco ▲ 77'
- 60T. Vicuña
- 7J. Rojas
- 22K. Peralta
- 52M. Mieles
- 99D. Corozo
- 30L. Becerra
- 51E. García
- 12H. Galíndez
- 17Y. Mosquera
- 4K. Minda
- 10F. Martínez ▼ 90'
- 40W. Cevallos
- 14J. Carabalí ▼ 88'
- 29G. Anangonó
- 24R. Renteria
- 52A. Draper ▼ 76'
- 23J. Tévez ▼ 90'
- 16W. Chalá
Dự bị 8
- 25A. López ▲ 76'
- 50E. Guerrero ▲ 88'
- 18C. Alvarado ▲ 90'
- 27E. Farías ▲ 90'
- 55K. Valencia
- 28J. Mina
- 51S. Zamora
- 1D. Cuero
Thống kê
12⚑4
⚑320
4Phạt góc3
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 30 - 15 | +15 | 30 | |
| 3 | 15 | 27 - 18 | +9 | 27 | |
| 4 | 15 | 29 - 18 | +11 | 25 | |
| 6 | 15 | 22 - 19 | +3 | 25 | |
| 8 | 15 | 22 - 21 | +1 | 20 | |
| 9 | 15 | 27 - 26 | +1 | 19 | |
| 9 | 15 | 20 - 20 | 0 | 20 | |
| 10 | 15 | 19 - 25 | -6 | 18 | |
| 12 | 15 | 25 - 24 | +1 | 16 | |
| 13 | 15 | 12 - 21 | -9 | 16 | |
| 13 | 15 | 11 - 17 | -6 | 13 | |
| 14 | 15 | 18 - 29 | -11 | 13 | |
| 14 | 15 | 14 - 24 | -10 | 12 | |
| 15 | 15 | 11 - 30 | -19 | 10 | |
| 15 | 15 | 11 - 21 | -10 | 12 | |
| 16 | 15 | 13 - 27 | -14 | 9 |
So sánh
32Trận đấu34
51Ghi được60
52Thủng lưới38
1.59Bàn thắng mỗi trận1.76
5Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai27