Delfin SC vs Tecnico Universitario
Tỷ số chung cuộc: Delfin SC 2-2 Tecnico Universitario tại Liga Pro, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Delfin SC thắng 4, hòa 4, Tecnico Universitario thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Jocay, Manta
- Phong độ
- WLLWL Delfin SC
- LLWLL Tecnico Universitario
- -5' Matias Ferreira
- 6' B. Oyola · F. Castelli 1-0
- 34' Jonnathan Mina
- HT1-0
- 46' ▲ E. Patta ▼ M. Medranda
- 50' Edison Carcelen
- 57' ▲ Y. Filigrana ▼ A. Rangel
- 62' 1-1 J. Caicedo
- 65' Walter Chavez
- 67' B. Oyola11m 2-1
- 78' ▲ A. Mendoza ▼ A. Muñoz
- 78' ▲ D. Camacho ▼ O. Mejía
- 79' ▲ J. Alman ▼ A. Rodríguez
- 79' 2-2 A. Mendoza
- 81' Davis Camacho
- 88' ▲ N. Molina ▼ J. Ruíz
- 88' ▲ J. Nazareno ▼ N. Goitea
- 90'+3 Facundo Castelli
- 90'+4 Alex Mendoza
- 90'+2 ▲ J. Pérez ▼ L. Estupiñán
- FT2-2
Đội hình
- 23C. Ortíz 6.2
- 55M. Reyes 6.6
- 18L. Caicedo 7.0
- 2N. Goitea ▼ 88' 6.2
- 15J. Mina 6.2
- 10B. Oyola ⚽2 8.0
- 5Cristian Gabriel García 7.3
- 14R. Jaramillo 6.6
- 7J. Ruíz ▼ 88' 6.2
- 9F. Castelli ⇢ 7.3
- 11A. Rodríguez ▼ 79' 6.7
Dự bị 11
- 19J. Alman ▲ 79' 6.6
- 8N. Molina ▲ 88' 6.9
- 24J. Nazareno ▲ 88' 6.3
- 13J. Cuero
- 32F. Costa
- 70R. Salazar
- 17C. Penilla
- 22A. Sánchez
- 25J. Rojas
- 3M. Ferreira
- 16L. Castro
- 1W. Chávez 5.9
- 89A. Rangel ▼ 57' 6.3
- 29D. Quintero 6.5
- 26M. Medranda ▼ 46' 6.3
- 31E. Carcelén 6.7
- 61J. Caicedo ⚽ 7.2
- 5O. Mejía ▼ 78' 7.0
- 37C. Arboleda 7.3
- 7L. Estupiñán ▼ 90' 7.0
- 8A. Muñoz ▼ 78' 6.9
- 21J. Jiménez 6.2
Dự bị 9
- 17E. Patta ▲ 46' 6.6
- 18Y. Filigrana ▲ 57' 6.6
- 55A. Mendoza ⚽ ▲ 78' 7.2
- 23D. Camacho ▲ 78' 6.5
- 3J. Pérez ▲ 90' 6.5
- 6L. Ayala
- 22A. Bone
- 27T. Valencia
- 10E. Rodríguez
Thống kê
03⚑2
⚑1040
40%Kiểm soát bóng60%
8Dứt điểm14
4Trúng đích3
2Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
2Phạt góc10
6Việt vị0
15Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
1Cứu thua2
192Chuyền bóng267
114Chuyền chính xác158
59%Chính xác chuyền59%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 29 - 17 | +12 | 26 | |
| 4 | 15 | 30 - 20 | +10 | 26 | |
| 5 | 15 | 17 - 19 | -2 | 24 | |
| 5 | 15 | 25 - 19 | +6 | 23 | |
| 7 | 15 | 18 - 23 | -5 | 24 | |
| 7 | 15 | 15 - 12 | +3 | 22 | |
| 8 | 15 | 18 - 15 | +3 | 21 | |
| 10 | 15 | 21 - 15 | +6 | 18 | |
| 11 | 15 | 15 - 15 | 0 | 16 | |
| 12 | 15 | 12 - 16 | -4 | 16 | |
| 13 | 15 | 18 - 20 | -2 | 14 | |
| 14 | 15 | 20 - 26 | -6 | 13 | |
| 15 | 15 | 14 - 26 | -12 | 9 | |
| 15 | 15 | 14 - 25 | -11 | 13 | |
| 16 | 15 | 9 - 30 | -21 | 7 | |
| 16 | 15 | 17 - 29 | -12 | 12 |
So sánh
33Trận đấu35
39Ghi được49
43Thủng lưới37
1.18Bàn thắng mỗi trận1.4
14Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai24