Tecnico Universitario vs Delfin SC
Tỷ số chung cuộc: Tecnico Universitario 3-0 Delfin SC tại Liga Pro, 20 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Tecnico Universitario thắng 2, hòa 1, Delfin SC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 1st Round · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Bellavista de Ambato, Ambato
- Phong độ
- LLWLL Tecnico Universitario
- WLLWL Delfin SC
- 11' E. Patta · L. Ayala 1-0
- 17' Cristian García
- 20' E. Rodríguez · J. Blanco 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ N. Molina ▼ A. Rodríguez
- 65' ▲ D. Camacho ▼ J. Jiménez
- 70' ▲ M. Reyes ▼ J. Cuero
- 75' Edison Carcelen
- 78' ▲ A. Sánchez ▼ R. Jaramillo
- 78' ▲ Juan Diego Rojas ▼ J. Mina
- 79' ▲ E. Velasco ▼ E. Rodríguez
- 82' J. Blanco · L. Estupiñán 3-0
- 90'+1 ▲ M. Ferreira ▼ L. Caicedo
- FT3-0
Đội hình
- 1W. Chávez 7.2
- 14S. Tapiero 6.9
- 31E. Carcelén 7.0
- 6L. Ayala ⇢ 7.3
- 17E. Patta ⚽ 7.9
- 5O. Mejía 6.9
- 21J. Jiménez ▼ 65' 6.7
- 33J. Castillo 6.9
- 7L. Estupiñán ⇢ 6.9
- 9J. Blanco ⚽ ⇢ 7.3
- 10E. Rodríguez ⚽ ▼ 79' 7.7
Dự bị 3
- 40D. Camacho ▲ 65' 6.3
- 77E. Velasco ▲ 79' 6.9
- 22A. Bone
- 99D. Corozo 6.2
- 13J. Cuero ▼ 70' 6.5
- 18L. Caicedo ▼ 90' 6.3
- 2N. Goitea 6.9
- 15J. Mina ▼ 78' 6.6
- 10B. Oyola 6.3
- 5Cristian Gabriel García 6.9
- 14R. Jaramillo ▼ 78' 6.5
- 7J. Ruíz 6.9
- 19J. Alman 6.3
- 11A. Rodríguez ▼ 46' 6.3
Dự bị 10
- 8N. Molina ▲ 46' 6.3
- 55M. Reyes ▲ 70' 6.7
- 22A. Sánchez ▲ 78' 6.7
- 25Juan Diego Rojas ▲ 78' 6.6
- 3M. Ferreira ▲ 90'
- 6Cristhian Efraín García 6.9
- 16L. Castro
- 17C. Penilla
- 49A. Álvarez
- 80S. Ube
Thống kê
01⚑3
⚑610
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm11
6Trúng đích2
5Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn2
3Phạt góc6
0Việt vị6
17Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
310Chuyền bóng382
240Chuyền chính xác308
77%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 29 - 17 | +12 | 26 | |
| 4 | 15 | 30 - 20 | +10 | 26 | |
| 5 | 15 | 17 - 19 | -2 | 24 | |
| 5 | 15 | 25 - 19 | +6 | 23 | |
| 7 | 15 | 18 - 23 | -5 | 24 | |
| 7 | 15 | 15 - 12 | +3 | 22 | |
| 8 | 15 | 18 - 15 | +3 | 21 | |
| 10 | 15 | 21 - 15 | +6 | 18 | |
| 11 | 15 | 15 - 15 | 0 | 16 | |
| 12 | 15 | 12 - 16 | -4 | 16 | |
| 13 | 15 | 18 - 20 | -2 | 14 | |
| 14 | 15 | 20 - 26 | -6 | 13 | |
| 15 | 15 | 14 - 26 | -12 | 9 | |
| 15 | 15 | 14 - 25 | -11 | 13 | |
| 16 | 15 | 9 - 30 | -21 | 7 | |
| 16 | 15 | 17 - 29 | -12 | 12 |
So sánh
35Trận đấu33
49Ghi được39
37Thủng lưới43
1.4Bàn thắng mỗi trận1.18
11Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn16
24Hiệp hai21