Delfin SC vs Tecnico Universitario
Tỷ số chung cuộc: Delfin SC 0-0 Tecnico Universitario tại Liga Pro, 6 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Delfin SC thắng 4, hòa 4, Tecnico Universitario thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Jocay, Manta
- Trọng tài
- L. Quiroz
- Phong độ
- WLLWL Delfin SC
- LLWLL Tecnico Universitario
- 23' Charles Vélez
- HT0-0
- 56' ▲ M. Medranda ▼ R. Luzárraga
- 61' ▲ L. Chicaiza ▼ K. Mercado
- 62' ▲ C. García ▼ A. Cisneros
- 73' ▲ J. Betancourt ▼ F. Coniglio
- 74' ▲ J. Jiménez ▼ O. Mejía
- 74' ▲ B. Palacios ▼ D. Armas
- 76' Jostin Alman
- 86' ▲ J. Rodríguez ▼ G. González
- 86' ▲ E. Rodríguez ▼ L. Estupiñán
- 90'+3 Luis Chicaiza
- 90'+4 Luis Chicaiza
- 90'+1 Marlon Medranda
- FT0-0
Đội hình
- 1M. Banguera
- 57F. Queiroz
- 34A. Cisneros ▼ 62'
- 13J. Cuero
- 17C. Velez
- 48K. Mercado ▼ 61'
- 25J. Rojas
- 33G. González ▼ 86'
- 19J. Alman
- 2N. Bazzana
- 24F. Coniglio ▼ 73'
Dự bị 11
- 10L. Chicaiza ▲ 61'
- 51C. García ▲ 62'
- 11J. Betancourt ▲ 73'
- 8J. Rodríguez ▲ 86'
- 80H. Quiñónez
- 9J. Santacruz
- 12C. Ortíz
- 52A. Arteaga
- 23A. Burbano
- 7W. Fernández
- 18L. Caicedo
- 1W. Chávez
- 4R. Luzárraga ▼ 56'
- 8D. Armas ▼ 74'
- 17E. Patta
- 14S. Tapiero
- 5O. Mejía ▼ 74'
- 37C. Arboleda
- 29D. Quintero
- 89A. Rangel
- 9J. Blanco
- 7L. Estupiñán ▼ 86'
Dự bị 10
- 26M. Medranda ▲ 56'
- 21J. Jiménez ▲ 74'
- 18B. Palacios ▲ 74'
- 10E. Rodríguez ▲ 86'
- 25B. Mina
- 6C. Tutalchá
- 23A. Villalva
- 31E. Carcelén
- 40H. Chávez
- 12B. Valencia
Thống kê
13
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 22 - 12 | +10 | 27 | |
| 4 | 15 | 16 - 12 | +4 | 27 | |
| 4 | 15 | 23 - 17 | +6 | 26 | |
| 5 | 15 | 23 - 17 | +6 | 26 | |
| 6 | 15 | 23 - 15 | +8 | 23 | |
| 8 | 15 | 24 - 19 | +5 | 21 | |
| 8 | 15 | 12 - 14 | -2 | 21 | |
| 9 | 15 | 17 - 19 | -2 | 19 | |
| 12 | 15 | 15 - 17 | -2 | 17 | |
| 12 | 15 | 14 - 13 | +1 | 18 | |
| 13 | 15 | 10 - 23 | -13 | 14 | |
| 14 | 15 | 12 - 23 | -11 | 13 | |
| 14 | 15 | 12 - 22 | -10 | 12 | |
| 15 | 15 | 17 - 28 | -11 | 11 | |
| 15 | 15 | 12 - 24 | -12 | 10 | |
| 16 | 15 | 15 - 26 | -11 | 9 |
So sánh
35Trận đấu31
38Ghi được34
44Thủng lưới46
1.09Bàn thắng mỗi trận1.1
10Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn13
23Hiệp hai19