Orense SC vs Independiente del Valle
Tỷ số chung cuộc: Orense SC 0-2 Independiente del Valle tại Liga Pro, 11 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Orense SC thắng 0, hòa 3, Independiente del Valle thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 1st Round · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadio 9 de Mayo, Machala
- Phong độ
- DWLLL Orense SC
- WWDLW Independiente del Valle
- 19' Óscar Quiñónez
- 42' 0-1 K. Rodríguez
- HT0-1
- 46' ▲ B. Viñán ▼ C. Solano
- 46' ▲ R. Rivas ▼ D. Coronel
- 55' 0-2 A. Minda · R. Schunke
- 58' Óscar Quiñónez
- 58' Óscar Quiñónez
- 62' ▲ J. Estrada ▼ J. Andrade
- 62' ▲ K. Páez ▼ L. Díaz
- 62' ▲ J. Cuero ▼ K. Rodríguez
- 71' ▲ R. Calderón ▼ A. Assis
- 71' ▲ E. Cabezas ▼ R. Schunke
- 71' ▲ J. Klinger ▼ A. Minda
- 81' Andy Burbano
- 83' Kendry Páez
- 85' ▲ J. Sornoza ▼ N. Previtali
- FT0-2
Đội hình
- 12R. Silva 6.5
- 23A. Burbano 6.9
- 24G. Achilier 6.5
- 55O. Quiñonez 6.0
- 31G. Mina 6.3
- 10R. Burbano 6.3
- 14E. Pluas 7.0
- 15A. Assis ▼ 71' 6.3
- 11C. Solano ▼ 46' 6.3
- 21J. Andrade ▼ 62' 6.5
- 51D. Coronel ▼ 46' 6.7
Dự bị 11
- 77B. Viñán ▲ 46' 6.7
- 19R. Rivas ▲ 46' 6.3
- 61J. Estrada ▲ 62' 6.7
- 8R. Calderón ▲ 71' 6.9
- 50S. Vasquez
- 58L. Valencia
- 3M. Quiñonez
- 7David Ribeiro
- 26M. Mejía
- 28L. Usca
- 52B. Quiñonez
- 12A. Villa 7.5
- 4A. Landázuri 7.9
- 5R. Schunke ⇢ ▼ 71' 7.7
- 15B. Caicedo 6.6
- 6C. Sánchez 6.9
- 54P. Mercado 7.0
- 21N. Previtali ▼ 85' 6.6
- 17G. Cortez 6.6
- 50A. Minda ⚽ ▼ 71' 7.5
- 19L. Díaz ▼ 62' 6.3
- 9K. Rodríguez ⚽ ▼ 62' 7.7
Dự bị 12
- 55K. Páez ▲ 62' 6.9
- 53J. Cuero ▲ 62' 6.3
- 31E. Cabezas ▲ 71' 6.5
- 57J. Klinger ▲ 71' 6.6
- 10J. Sornoza ▲ 85' 6.3
- 14M. Carbajal
- 51Y. Medina
- 11M. Hoyos
- 13M. Fernández
- 22K. Pinargote
- 16C. Pellerano
- 8L. Faravelli
Thống kê
13⚑5
⚑210
39%Kiểm soát bóng61%
9Dứt điểm12
2Trúng đích4
2Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn2
5Phạt góc2
3Việt vị3
16Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
268Chuyền bóng448
192Chuyền chính xác362
72%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 29 - 17 | +12 | 26 | |
| 4 | 15 | 30 - 20 | +10 | 26 | |
| 5 | 15 | 17 - 19 | -2 | 24 | |
| 5 | 15 | 25 - 19 | +6 | 23 | |
| 7 | 15 | 18 - 23 | -5 | 24 | |
| 7 | 15 | 15 - 12 | +3 | 22 | |
| 8 | 15 | 18 - 15 | +3 | 21 | |
| 10 | 15 | 21 - 15 | +6 | 18 | |
| 11 | 15 | 15 - 15 | 0 | 16 | |
| 12 | 15 | 12 - 16 | -4 | 16 | |
| 13 | 15 | 18 - 20 | -2 | 14 | |
| 14 | 15 | 20 - 26 | -6 | 13 | |
| 15 | 15 | 14 - 26 | -12 | 9 | |
| 15 | 15 | 14 - 25 | -11 | 13 | |
| 16 | 15 | 9 - 30 | -21 | 7 | |
| 16 | 15 | 17 - 29 | -12 | 12 |
So sánh
31Trận đấu54
33Ghi được72
39Thủng lưới51
1.06Bàn thắng mỗi trận1.33
9Giữ sạch lưới21
14Trên 2.5 bàn21
18Hiệp hai36